diplomatic: Thuộc về ngoại giao; khéo léo
Diplomatic là tính từ chỉ những vấn đề liên quan đến ngoại giao hoặc cách xử lý khéo léo.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
diplomatic
|
Phiên âm: /ˌdɪpləˈmætɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc ngoại giao; khéo léo | Ngữ cảnh: Dùng cho quan hệ quốc tế hoặc cách xử lý khéo léo |
Ví dụ: He gave a diplomatic response
Anh ấy đưa ra một phản hồi khéo léo |
Anh ấy đưa ra một phản hồi khéo léo |
| 2 |
2
diplomatically
|
Phiên âm: /ˌdɪpləˈmætɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách ngoại giao | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành xử khéo léo |
Ví dụ: She handled the issue diplomatically
Cô ấy xử lý vấn đề một cách ngoại giao |
Cô ấy xử lý vấn đề một cách ngoại giao |
| 3 |
3
diplomacy
|
Phiên âm: /dɪˈpləʊməsi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ngoại giao | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hoạt động/chiến lược ngoại giao |
Ví dụ: Diplomacy helps prevent conflicts
Ngoại giao giúp ngăn ngừa xung đột |
Ngoại giao giúp ngăn ngừa xung đột |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It was a diplomatic crisis.
Đó là một cuộc khủng hoảng ngoại giao. |
Đó là một cuộc khủng hoảng ngoại giao. | |
| 2 |
Attempts are being made to settle the dispute by diplomatic means.
Các nỗ lực đang được thực hiện để giải quyết tranh chấp bằng biện pháp ngoại giao. |
Các nỗ lực đang được thực hiện để giải quyết tranh chấp bằng biện pháp ngoại giao. | |
| 3 |
They decided to break off, establish, and restore diplomatic relations with the country.
Họ quyết định cắt đứt, thiết lập và khôi phục quan hệ ngoại giao với quốc gia đó. |
Họ quyết định cắt đứt, thiết lập và khôi phục quan hệ ngoại giao với quốc gia đó. | |
| 4 |
He gave a diplomatic answer.
Anh ấy đưa ra một câu trả lời khéo léo. |
Anh ấy đưa ra một câu trả lời khéo léo. | |
| 5 |
You could try being a little more diplomatic this time.
Lần này bạn có thể thử cư xử khéo léo hơn một chút. |
Lần này bạn có thể thử cư xử khéo léo hơn một chút. |