dip: Nhúng; giảm
Dip là động từ chỉ hành động nhúng vào chất lỏng hoặc giảm nhẹ; là danh từ chỉ nước sốt chấm hoặc sự giảm xuống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
dip
|
Phiên âm: /dɪp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự giảm nhẹ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mức giảm tạm thời |
Ví dụ: There was a dip in temperature
Nhiệt độ có sự giảm nhẹ |
Nhiệt độ có sự giảm nhẹ |
| 2 |
2
dip
|
Phiên âm: /dɪp/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhúng; giảm nhẹ | Ngữ cảnh: Dùng khi nhúng vào chất lỏng hoặc khi mức độ giảm |
Ví dụ: She dipped her hand into the water
Cô ấy nhúng tay vào nước |
Cô ấy nhúng tay vào nước |
| 3 |
3
dips
|
Phiên âm: /dɪps/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Giảm nhẹ | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
Ví dụ: Prices dip occasionally
Giá cả đôi khi giảm nhẹ |
Giá cả đôi khi giảm nhẹ |
| 4 |
4
dipped
|
Phiên âm: /dɪpt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đã nhúng; đã giảm | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: Sales dipped last month
Doanh số đã giảm vào tháng trước |
Doanh số đã giảm vào tháng trước |
| 5 |
5
dipping
|
Phiên âm: /ˈdɪpɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đang giảm | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả xu hướng ngắn hạn |
Ví dụ: Dipping profits worried investors
Lợi nhuận giảm khiến nhà đầu tư lo ngại |
Lợi nhuận giảm khiến nhà đầu tư lo ngại |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He dipped the brush into the paint.
Ông nhúng cọ vào sơn. |
Ông nhúng cọ vào sơn. | |
| 2 |
The fruit had been dipped in chocolate.
Trái cây được nhúng trong sô cô la. |
Trái cây được nhúng trong sô cô la. | |
| 3 |
The sun dipped below the horizon.
Mặt trời lặn xuống dưới đường chân trời. |
Mặt trời lặn xuống dưới đường chân trời. | |
| 4 |
Sales for this quarter have dipped from 38.7 million to 33 million.
Doanh số bán hàng trong quý này đã giảm từ 38,7 triệu xuống 33 triệu. |
Doanh số bán hàng trong quý này đã giảm từ 38,7 triệu xuống 33 triệu. | |
| 5 |
The road dipped suddenly as we approached the town.
Con đường đột ngột ngập nước khi chúng tôi đến gần thị trấn. |
Con đường đột ngột ngập nước khi chúng tôi đến gần thị trấn. | |
| 6 |
The plane dipped its wings.
Máy bay lao đôi cánh. |
Máy bay lao đôi cánh. | |
| 7 |
She was forced to dip into her own pocket to pay for the repairs.
Cô buộc phải tự bỏ tiền túi ra để trả tiền sửa chữa. |
Cô buộc phải tự bỏ tiền túi ra để trả tiền sửa chữa. | |
| 8 |
We decided to dip a toe in the computer games market.
Chúng tôi quyết định nhúng chân vào thị trường trò chơi máy tính. |
Chúng tôi quyết định nhúng chân vào thị trường trò chơi máy tính. | |
| 9 |
He dipped his finger in the water
Anh ấy nhúng ngón tay vào nước |
Anh ấy nhúng ngón tay vào nước | |
| 10 |
Quickly dip the tomatoes in boiling water.
Nhúng nhanh cà chua vào nước sôi. |
Nhúng nhanh cà chua vào nước sôi. | |
| 11 |
She dipped the brush lightly in the varnish.
Cô ấy nhúng nhẹ cọ vào lớp sơn bóng. |
Cô ấy nhúng nhẹ cọ vào lớp sơn bóng. | |
| 12 |
He dipped his head as he went through the doorway.
Anh ấy cúi đầu khi đi qua ngưỡng cửa. |
Anh ấy cúi đầu khi đi qua ngưỡng cửa. | |
| 13 |
His head dipped towards her.
Đầu anh hướng về phía cô. |
Đầu anh hướng về phía cô. | |
| 14 |
Support dipped sharply to 51 per cent.
Hỗ trợ giảm mạnh xuống 51%. |
Hỗ trợ giảm mạnh xuống 51%. | |
| 15 |
The road dipped steeply down into the town.
Con đường dốc xuống thị trấn. |
Con đường dốc xuống thị trấn. | |
| 16 |
The sun was slowly dipping out of sight.
Mặt trời dần khuất bóng. |
Mặt trời dần khuất bóng. | |
| 17 |
hills which dip gently to the east
những ngọn đồi thoai thoải về phía đông |
những ngọn đồi thoai thoải về phía đông | |
| 18 |
when unemployment dips below a certain point
khi tỷ lệ thất nghiệp giảm xuống dưới một điểm nhất định |
khi tỷ lệ thất nghiệp giảm xuống dưới một điểm nhất định |