dignity: Phẩm giá; lòng tự trọng
Dignity là danh từ chỉ sự tôn trọng bản thân và cách cư xử đáng kính.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
dignity
|
Phiên âm: /ˈdɪɡnəti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phẩm giá | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự tôn trọng giá trị con người |
Ví dụ: Everyone deserves dignity
Ai cũng xứng đáng được tôn trọng phẩm giá |
Ai cũng xứng đáng được tôn trọng phẩm giá |
| 2 |
2
dignified
|
Phiên âm: /ˈdɪɡnɪfaɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đường hoàng, có phẩm giá | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách cư xử trang nghiêm |
Ví dụ: He gave a dignified reply
Anh ấy trả lời một cách đàng hoàng |
Anh ấy trả lời một cách đàng hoàng |
| 3 |
3
dignify
|
Phiên âm: /ˈdɪɡnɪfaɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm cho có phẩm giá | Ngữ cảnh: Dùng khi nâng cao giá trị |
Ví dụ: Education dignifies the individual
Giáo dục nâng cao phẩm giá con người |
Giáo dục nâng cao phẩm giá con người |
| 4 |
4
dignifiedly
|
Phiên âm: /ˈdɪɡnɪfaɪdli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách đường hoàng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động trang nghiêm |
Ví dụ: She spoke dignifiedly
Cô ấy nói chuyện rất đàng hoàng |
Cô ấy nói chuyện rất đàng hoàng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She accepted the criticism with quiet dignity.
Cô ấy chấp nhận lời chỉ trích với thái độ trầm lặng. |
Cô ấy chấp nhận lời chỉ trích với thái độ trầm lặng. | |
| 2 |
He brings a quiet dignity to the role.
Anh ấy mang đến một phẩm giá trầm lặng cho vai diễn. |
Anh ấy mang đến một phẩm giá trầm lặng cho vai diễn. | |
| 3 |
His aristocratic voice gives him an air of dignity and power.
Giọng nói quý tộc của anh ấy mang lại cho anh ấy một khí chất của nhân phẩm và quyền lực. |
Giọng nói quý tộc của anh ấy mang lại cho anh ấy một khí chất của nhân phẩm và quyền lực. | |
| 4 |
the dignity of work
phẩm giá của công việc |
phẩm giá của công việc | |
| 5 |
The terminally ill should be allowed to die with dignity.
Người mắc bệnh nan y nên được phép chết một cách đàng hoàng. |
Người mắc bệnh nan y nên được phép chết một cách đàng hoàng. | |
| 6 |
It's difficult to preserve your dignity when you have no job and no home.
Thật khó để giữ gìn phẩm giá của mình khi bạn không có việc làm và không có nhà. |
Thật khó để giữ gìn phẩm giá của mình khi bạn không có việc làm và không có nhà. | |
| 7 |
He clearly regarded manual work as beneath his dignity.
Ông coi rõ ràng công việc chân tay là thứ thấp hơn phẩm giá của mình. |
Ông coi rõ ràng công việc chân tay là thứ thấp hơn phẩm giá của mình. | |
| 8 |
She was never one to stand on her dignity.
Cô ấy không bao giờ là người đứng về phẩm giá của mình. |
Cô ấy không bao giờ là người đứng về phẩm giá của mình. | |
| 9 |
We felt that the way she was treated was lacking in dignity.
Chúng tôi cảm thấy rằng cách cô ấy bị đối xử là thiếu phẩm giá. |
Chúng tôi cảm thấy rằng cách cô ấy bị đối xử là thiếu phẩm giá. | |
| 10 |
Slavery destroys human dignity.
Chế độ nô lệ hủy hoại nhân phẩm. |
Chế độ nô lệ hủy hoại nhân phẩm. | |
| 11 |
Keeping prisoners in such dreadful conditions strips them of all dignity.
Giữ tù nhân trong những điều kiện tồi tệ như vậy khiến họ mất hết phẩm giá. |
Giữ tù nhân trong những điều kiện tồi tệ như vậy khiến họ mất hết phẩm giá. | |
| 12 |
The awful thing about old age is losing your dignity.
Điều khủng khiếp của tuổi già là đánh mất phẩm giá của bạn. |
Điều khủng khiếp của tuổi già là đánh mất phẩm giá của bạn. | |
| 13 |
She had a strong sense of dignity.
Cô ấy có một ý thức mạnh mẽ về nhân phẩm. |
Cô ấy có một ý thức mạnh mẽ về nhân phẩm. | |
| 14 |
These people have enormous dignity.
Những người này có nhân phẩm rất lớn. |
Những người này có nhân phẩm rất lớn. | |
| 15 |
Money means independence and personal dignity.
Tiền có nghĩa là độc lập và phẩm giá cá nhân. |
Tiền có nghĩa là độc lập và phẩm giá cá nhân. | |
| 16 |
We all want to maintain our dignity in old age.
Tất cả chúng ta đều muốn duy trì phẩm giá của mình khi về già. |
Tất cả chúng ta đều muốn duy trì phẩm giá của mình khi về già. | |
| 17 |
He needed a way to retreat with his dignity intact.
Anh ta cần một cách để rút lui mà nhân phẩm của mình vẫn còn nguyên vẹn. |
Anh ta cần một cách để rút lui mà nhân phẩm của mình vẫn còn nguyên vẹn. | |
| 18 |
With as much dignity as he could muster, he left the room.
Với sự trang nghiêm hết sức có thể, anh ta rời khỏi phòng. |
Với sự trang nghiêm hết sức có thể, anh ta rời khỏi phòng. | |
| 19 |
He hoped that he could change his mind without loss of dignity.
Anh ấy hy vọng rằng anh ấy có thể thay đổi ý định của mình mà không bị mất phẩm giá. |
Anh ấy hy vọng rằng anh ấy có thể thay đổi ý định của mình mà không bị mất phẩm giá. | |
| 20 |
It's difficult to preserve your dignity when you have no job and no home.
Thật khó để giữ gìn phẩm giá của mình khi bạn không có việc làm và không có nhà. |
Thật khó để giữ gìn phẩm giá của mình khi bạn không có việc làm và không có nhà. |