Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

dignity là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ dignity trong tiếng Anh

dignity /ˈdɪɡnɪti/
- noun : phẩm giá

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

dignity: Phẩm giá; lòng tự trọng

Dignity là danh từ chỉ sự tôn trọng bản thân và cách cư xử đáng kính.

  • She handled the criticism with dignity. (Cô ấy đối mặt với chỉ trích một cách đầy phẩm giá.)
  • Everyone has the right to live with dignity. (Mọi người đều có quyền sống có phẩm giá.)
  • He maintained his dignity even under pressure. (Anh ấy giữ được phẩm giá ngay cả khi chịu áp lực.)

Bảng biến thể từ "dignity"

1 dignity
Phiên âm: /ˈdɪɡnəti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phẩm giá Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự tôn trọng giá trị con người

Ví dụ:

Everyone deserves dignity

Ai cũng xứng đáng được tôn trọng phẩm giá

2 dignified
Phiên âm: /ˈdɪɡnɪfaɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đường hoàng, có phẩm giá Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách cư xử trang nghiêm

Ví dụ:

He gave a dignified reply

Anh ấy trả lời một cách đàng hoàng

3 dignify
Phiên âm: /ˈdɪɡnɪfaɪ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm cho có phẩm giá Ngữ cảnh: Dùng khi nâng cao giá trị

Ví dụ:

Education dignifies the individual

Giáo dục nâng cao phẩm giá con người

4 dignifiedly
Phiên âm: /ˈdɪɡnɪfaɪdli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách đường hoàng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động trang nghiêm

Ví dụ:

She spoke dignifiedly

Cô ấy nói chuyện rất đàng hoàng

Danh sách câu ví dụ:

She accepted the criticism with quiet dignity.

Cô ấy chấp nhận lời chỉ trích với phẩm giá điềm tĩnh.

Ôn tập Lưu sổ

He brings a quiet dignity to the role.

Anh ấy mang đến cho vai diễn một vẻ trang nghiêm trầm lặng.

Ôn tập Lưu sổ

His aristocratic voice gives him an air of dignity and power.

Giọng nói quý phái của ông ấy mang lại cho ông ấy vẻ trang nghiêm và quyền lực.

Ôn tập Lưu sổ

The dignity of work should be respected.

Phẩm giá của lao động nên được tôn trọng.

Ôn tập Lưu sổ

The terminally ill should be allowed to die with dignity.

Người mắc bệnh giai đoạn cuối nên được phép ra đi trong phẩm giá.

Ôn tập Lưu sổ

It's difficult to preserve your dignity when you have no job and no home.

Thật khó giữ được phẩm giá khi bạn không có việc làm và không có nhà.

Ôn tập Lưu sổ

He clearly regarded manual work as beneath his dignity.

Rõ ràng ông ấy coi lao động chân tay là thấp kém so với phẩm giá của mình.

Ôn tập Lưu sổ

She was never one to stand on her dignity.

Cô ấy chưa bao giờ là người quá câu nệ thể diện.

Ôn tập Lưu sổ

We felt that the way she was treated was lacking in dignity.

Chúng tôi cảm thấy cách cô ấy bị đối xử thiếu phẩm giá.

Ôn tập Lưu sổ

Slavery destroys human dignity.

Chế độ nô lệ phá hủy phẩm giá con người.

Ôn tập Lưu sổ

Keeping prisoners in such dreadful conditions strips them of all dignity.

Việc giam giữ tù nhân trong điều kiện tồi tệ như vậy tước đoạt mọi phẩm giá của họ.

Ôn tập Lưu sổ

The awful thing about old age is losing your dignity.

Điều khủng khiếp của tuổi già là mất đi phẩm giá.

Ôn tập Lưu sổ

She had a strong sense of dignity.

Cô ấy có ý thức mạnh mẽ về phẩm giá.

Ôn tập Lưu sổ

These people have enormous dignity.

Những người này có phẩm giá rất lớn.

Ôn tập Lưu sổ

Money means independence and personal dignity.

Tiền bạc có nghĩa là sự độc lập và phẩm giá cá nhân.

Ôn tập Lưu sổ

We all want to maintain our dignity in old age.

Tất cả chúng ta đều muốn giữ phẩm giá khi về già.

Ôn tập Lưu sổ

He needed a way to retreat with his dignity intact.

Anh ấy cần một cách rút lui mà vẫn giữ được phẩm giá.

Ôn tập Lưu sổ

With as much dignity as he could muster, he left the room.

Với tất cả vẻ trang nghiêm mà mình có thể giữ được, anh ấy rời khỏi phòng.

Ôn tập Lưu sổ

He hoped that he could change his mind without loss of dignity.

Anh ấy hy vọng mình có thể đổi ý mà không mất thể diện.

Ôn tập Lưu sổ