digital: Kỹ thuật số
Digital là tính từ liên quan đến công nghệ số hoặc dữ liệu được biểu diễn bằng số.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
digital
|
Phiên âm: /ˈdɪdʒɪtl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc kỹ thuật số | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả công nghệ số |
Ví dụ: Digital devices are everywhere
Thiết bị kỹ thuật số có ở khắp nơi |
Thiết bị kỹ thuật số có ở khắp nơi |
| 2 |
2
digitally
|
Phiên âm: /ˈdɪdʒɪtəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách kỹ thuật số | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả phương thức số hóa |
Ví dụ: Photos are digitally stored
Ảnh được lưu trữ dưới dạng số |
Ảnh được lưu trữ dưới dạng số |
| 3 |
3
digit
|
Phiên âm: /ˈdɪdʒɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chữ số; ngón tay | Ngữ cảnh: Dùng trong toán học/giải phẫu |
Ví dụ: The number has five digits
Con số có năm chữ số |
Con số có năm chữ số |
| 4 |
4
digitize
|
Phiên âm: /ˈdɪdʒɪtaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Số hóa | Ngữ cảnh: Dùng khi chuyển sang dạng số |
Ví dụ: The records were digitized
Hồ sơ đã được số hóa |
Hồ sơ đã được số hóa |
| 5 |
5
digitalization
|
Phiên âm: /ˌdɪdʒɪtəlaɪˈzeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự số hóa | Ngữ cảnh: Dùng trong công nghệ/kinh tế |
Ví dụ: Digitalization boosts efficiency
Số hóa giúp tăng hiệu quả |
Số hóa giúp tăng hiệu quả |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a digital camera
máy ảnh kỹ thuật số |
máy ảnh kỹ thuật số | |
| 2 |
digital media/content/platforms
phương tiện / nội dung / nền tảng kỹ thuật số |
phương tiện / nội dung / nền tảng kỹ thuật số | |
| 3 |
These figures include digital downloads in addition to retail sales.
Những số liệu này bao gồm cả lượt tải xuống kỹ thuật số cùng với doanh số bán lẻ. |
Những số liệu này bao gồm cả lượt tải xuống kỹ thuật số cùng với doanh số bán lẻ. | |
| 4 |
He quickly realized that all film and video production would go digital.
Anh ấy nhanh chóng nhận ra rằng tất cả sản xuất phim và video sẽ chuyển sang kỹ thuật số. |
Anh ấy nhanh chóng nhận ra rằng tất cả sản xuất phim và video sẽ chuyển sang kỹ thuật số. | |
| 5 |
The system is fully digital, with no analogue components.
Hệ thống hoàn toàn kỹ thuật số, không có thành phần tương tự. |
Hệ thống hoàn toàn kỹ thuật số, không có thành phần tương tự. | |
| 6 |
communication in the digital age
giao tiếp trong thời đại kỹ thuật số |
giao tiếp trong thời đại kỹ thuật số | |
| 7 |
Advertisers are putting more and more money into digital marketing.
Các nhà quảng cáo ngày càng đổ nhiều tiền hơn vào tiếp thị kỹ thuật số. |
Các nhà quảng cáo ngày càng đổ nhiều tiền hơn vào tiếp thị kỹ thuật số. | |
| 8 |
a digital clock/watch
đồng hồ / đồng hồ kỹ thuật số |
đồng hồ / đồng hồ kỹ thuật số | |
| 9 |
The instrument panel has an easy-to-read digital display.
Bảng điều khiển có màn hình kỹ thuật số dễ đọc. |
Bảng điều khiển có màn hình kỹ thuật số dễ đọc. | |
| 10 |
digital terrestrial and digital satellite broadcasting
phát sóng vệ tinh kỹ thuật số mặt đất và kỹ thuật số |
phát sóng vệ tinh kỹ thuật số mặt đất và kỹ thuật số | |
| 11 |
We are moving our CCTV to a fully digital network.
Chúng tôi đang chuyển camera quan sát của mình sang mạng kỹ thuật số hoàn toàn. |
Chúng tôi đang chuyển camera quan sát của mình sang mạng kỹ thuật số hoàn toàn. | |
| 12 |
They transferred the 35mm footage to digital video.
Họ chuyển cảnh phim 35mm sang video kỹ thuật số. |
Họ chuyển cảnh phim 35mm sang video kỹ thuật số. | |
| 13 |
Communication evolved from verbal exchanges to paper drawings to digital media.
Giao tiếp phát triển từ trao đổi bằng lời nói qua bản vẽ trên giấy sang phương tiện kỹ thuật số. |
Giao tiếp phát triển từ trao đổi bằng lời nói qua bản vẽ trên giấy sang phương tiện kỹ thuật số. | |
| 14 |
high-resolution digital images
hình ảnh kỹ thuật số độ phân giải cao |
hình ảnh kỹ thuật số độ phân giải cao | |
| 15 |
The sketches were scanned and converted into digital format.
Các bản phác thảo được quét và chuyển đổi sang định dạng kỹ thuật số. |
Các bản phác thảo được quét và chuyển đổi sang định dạng kỹ thuật số. | |
| 16 |
The project is the internet's oldest digital library, offering over 13 000 e-texts for free download.
Dự án là thư viện kỹ thuật số lâu đời nhất trên Internet, cung cấp hơn 13 000 văn bản điện tử để tải xuống miễn phí. |
Dự án là thư viện kỹ thuật số lâu đời nhất trên Internet, cung cấp hơn 13 000 văn bản điện tử để tải xuống miễn phí. | |
| 17 |
We live in a digital age where everything can be downloaded.
Chúng ta đang sống trong kỷ nguyên kỹ thuật số, nơi mọi thứ đều có thể được tải xuống. |
Chúng ta đang sống trong kỷ nguyên kỹ thuật số, nơi mọi thứ đều có thể được tải xuống. | |
| 18 |
The world's wealthiest nations promised to support government efforts to bridge the digital divide.
Các quốc gia giàu có nhất thế giới hứa sẽ hỗ trợ các nỗ lực của chính phủ để thu hẹp khoảng cách kỹ thuật số. |
Các quốc gia giàu có nhất thế giới hứa sẽ hỗ trợ các nỗ lực của chính phủ để thu hẹp khoảng cách kỹ thuật số. | |
| 19 |
The media establishment is still having trouble coming to terms with the digital revolution.
Cơ sở truyền thông vẫn đang gặp khó khăn khi đối mặt với cuộc cách mạng kỹ thuật số. |
Cơ sở truyền thông vẫn đang gặp khó khăn khi đối mặt với cuộc cách mạng kỹ thuật số. | |
| 20 |
Students in poorer areas lack access to the digital world.
Học sinh ở các khu vực nghèo hơn thiếu khả năng tiếp cận với thế giới kỹ thuật số. |
Học sinh ở các khu vực nghèo hơn thiếu khả năng tiếp cận với thế giới kỹ thuật số. | |
| 21 |
New digital technologies have unfortunately created new avenues to fraud and copyright infringement.
Các công nghệ kỹ thuật số mới không may đã tạo ra những con đường mới để gian lận và vi phạm bản quyền. |
Các công nghệ kỹ thuật số mới không may đã tạo ra những con đường mới để gian lận và vi phạm bản quyền. | |
| 22 |
The digital alarm clock by my bed said 5:25.
Đồng hồ báo thức kỹ thuật số cạnh giường tôi báo 5:25. |
Đồng hồ báo thức kỹ thuật số cạnh giường tôi báo 5:25. | |
| 23 |
The runs were timed to the nearest second using a digital stopwatch.
Các lần chạy được tính giờ chính xác đến từng giây gần nhất bằng cách sử dụng đồng hồ bấm giờ kỹ thuật số. |
Các lần chạy được tính giờ chính xác đến từng giây gần nhất bằng cách sử dụng đồng hồ bấm giờ kỹ thuật số. | |
| 24 |
The project is the internet's oldest digital library, offering over 13 000 e-texts for free download.
Dự án là thư viện kỹ thuật số lâu đời nhất trên Internet, cung cấp hơn 13 000 văn bản điện tử để tải xuống miễn phí. |
Dự án là thư viện kỹ thuật số lâu đời nhất trên Internet, cung cấp hơn 13 000 văn bản điện tử để tải xuống miễn phí. | |
| 25 |
The world's wealthiest nations promised to support government efforts to bridge the digital divide.
Các quốc gia giàu có nhất thế giới hứa sẽ hỗ trợ các nỗ lực của chính phủ nhằm thu hẹp khoảng cách kỹ thuật số. |
Các quốc gia giàu có nhất thế giới hứa sẽ hỗ trợ các nỗ lực của chính phủ nhằm thu hẹp khoảng cách kỹ thuật số. |