dictate: Ra lệnh; đọc cho viết
Dictate là động từ nghĩa là ra lệnh hoặc yêu cầu ai làm gì theo ý mình; cũng có nghĩa là đọc chậm để người khác ghi chép.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
dictation
|
Phiên âm: /dɪkˈteɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đọc cho viết; bài chính tả | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục hoặc hành chính |
Ví dụ: Students did a dictation
Học sinh làm bài chính tả |
Học sinh làm bài chính tả |
| 2 |
2
dictate
|
Phiên âm: /dɪkˈteɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ra lệnh; đọc cho viết | Ngữ cảnh: Dùng khi áp đặt hoặc đọc để người khác ghi lại |
Ví dụ: The boss dictated a memo
Ông chủ đọc cho ghi một bản ghi nhớ |
Ông chủ đọc cho ghi một bản ghi nhớ |
| 3 |
3
dictates
|
Phiên âm: /dɪkˈteɪts/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ra lệnh | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
Ví dụ: Circumstances dictate our actions
Hoàn cảnh chi phối hành động của chúng ta |
Hoàn cảnh chi phối hành động của chúng ta |
| 4 |
4
dictating
|
Phiên âm: /dɪkˈteɪtɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang đọc/ra lệnh | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Dictating letters is time-consuming
Việc đọc thư cho ghi mất thời gian |
Việc đọc thư cho ghi mất thời gian |
| 5 |
5
dictated
|
Phiên âm: /dɪkˈteɪtɪd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đã ra lệnh/đọc | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: He dictated the report yesterday
Hôm qua anh ấy đã đọc báo cáo cho ghi |
Hôm qua anh ấy đã đọc báo cáo cho ghi |
| 6 |
6
dictatorial
|
Phiên âm: /ˌdɪktəˈtɔːriəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Độc đoán | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả phong cách cai trị/ứng xử |
Ví dụ: He has a dictatorial manner
Ông ta có phong cách độc đoán |
Ông ta có phong cách độc đoán |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They are in no position to dictate terms.
Họ không có tư cách áp đặt điều kiện. |
Họ không có tư cách áp đặt điều kiện. | |
| 2 |
What right do they have to dictate how we live our lives?
Họ có quyền gì mà chỉ đạo chúng ta sống như thế nào? |
Họ có quyền gì mà chỉ đạo chúng ta sống như thế nào? | |
| 3 |
When we take our vacations is very much dictated by Greg's work schedule.
Thời điểm chúng tôi đi nghỉ phần lớn bị chi phối bởi lịch làm việc của Greg. |
Thời điểm chúng tôi đi nghỉ phần lớn bị chi phối bởi lịch làm việc của Greg. | |
| 4 |
It's generally your job that dictates where you live now.
Ngày nay, thường chính công việc quyết định nơi bạn sống. |
Ngày nay, thường chính công việc quyết định nơi bạn sống. | |
| 5 |
She dictated the letter to her assistant.
Cô ấy đọc cho trợ lý viết bức thư. |
Cô ấy đọc cho trợ lý viết bức thư. | |
| 6 |
OK, you write, and I'll dictate.
Được rồi, bạn viết đi, tôi sẽ đọc cho viết. |
Được rồi, bạn viết đi, tôi sẽ đọc cho viết. | |
| 7 |
Just dictate into the machine, and we'll transcribe it later.
Cứ đọc vào máy, chúng tôi sẽ chép lại sau. |
Cứ đọc vào máy, chúng tôi sẽ chép lại sau. | |
| 8 |
It was only the king or queen who could dictate policy.
Chỉ có vua hoặc nữ hoàng mới có thể quyết định chính sách. |
Chỉ có vua hoặc nữ hoàng mới có thể quyết định chính sách. | |
| 9 |
This political stance had been dictated by the Prime Minister.
Lập trường chính trị này đã được Thủ tướng chỉ đạo. |
Lập trường chính trị này đã được Thủ tướng chỉ đạo. | |
| 10 |
What followed dictated the course of his life.
Những gì xảy ra sau đó đã định đoạt hướng đi của cuộc đời anh ấy. |
Những gì xảy ra sau đó đã định đoạt hướng đi của cuộc đời anh ấy. | |
| 11 |
This is clearly the best choice, unless financial considerations dictate otherwise.
Đây rõ ràng là lựa chọn tốt nhất, trừ khi các yếu tố tài chính buộc phải chọn khác. |
Đây rõ ràng là lựa chọn tốt nhất, trừ khi các yếu tố tài chính buộc phải chọn khác. | |
| 12 |
She had to remain indoors for 30 days before the wedding, as custom dictates.
Cô ấy phải ở trong nhà 30 ngày trước đám cưới, theo phong tục quy định. |
Cô ấy phải ở trong nhà 30 ngày trước đám cưới, theo phong tục quy định. | |
| 13 |
OK, you write, I'll dictate.
Được rồi, bạn viết đi, tôi sẽ đọc cho chép. |
Được rồi, bạn viết đi, tôi sẽ đọc cho chép. |