Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

dictate là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ dictate trong tiếng Anh

dictate /dɪkˈteɪt/
- noun : ra lệnh

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

dictate: Ra lệnh; đọc cho viết

Dictate là động từ nghĩa là ra lệnh hoặc yêu cầu ai làm gì theo ý mình; cũng có nghĩa là đọc chậm để người khác ghi chép.

  • The teacher dictated the notes to the students. (Giáo viên đọc ghi chú cho học sinh chép.)
  • Circumstances dictate that we must act quickly. (Hoàn cảnh buộc chúng ta phải hành động nhanh chóng.)
  • He dictated a letter to his secretary. (Anh ấy đọc thư cho thư ký ghi.)

Bảng biến thể từ "dictate"

1 dictation
Phiên âm: /dɪkˈteɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự đọc cho viết; bài chính tả Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục hoặc hành chính

Ví dụ:

Students did a dictation

Học sinh làm bài chính tả

2 dictate
Phiên âm: /dɪkˈteɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Ra lệnh; đọc cho viết Ngữ cảnh: Dùng khi áp đặt hoặc đọc để người khác ghi lại

Ví dụ:

The boss dictated a memo

Ông chủ đọc cho ghi một bản ghi nhớ

3 dictates
Phiên âm: /dɪkˈteɪts/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Ra lệnh Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại

Ví dụ:

Circumstances dictate our actions

Hoàn cảnh chi phối hành động của chúng ta

4 dictating
Phiên âm: /dɪkˈteɪtɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang đọc/ra lệnh Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra

Ví dụ:

Dictating letters is time-consuming

Việc đọc thư cho ghi mất thời gian

5 dictated
Phiên âm: /dɪkˈteɪtɪd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đã ra lệnh/đọc Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra

Ví dụ:

He dictated the report yesterday

Hôm qua anh ấy đã đọc báo cáo cho ghi

6 dictatorial
Phiên âm: /ˌdɪktəˈtɔːriəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Độc đoán Ngữ cảnh: Dùng để mô tả phong cách cai trị/ứng xử

Ví dụ:

He has a dictatorial manner

Ông ta có phong cách độc đoán

Danh sách câu ví dụ:

They are in no position to dictate terms.

Họ không có tư cách áp đặt điều kiện.

Ôn tập Lưu sổ

What right do they have to dictate how we live our lives?

Họ có quyền gì mà chỉ đạo chúng ta sống như thế nào?

Ôn tập Lưu sổ

When we take our vacations is very much dictated by Greg's work schedule.

Thời điểm chúng tôi đi nghỉ phần lớn bị chi phối bởi lịch làm việc của Greg.

Ôn tập Lưu sổ

It's generally your job that dictates where you live now.

Ngày nay, thường chính công việc quyết định nơi bạn sống.

Ôn tập Lưu sổ

She dictated the letter to her assistant.

Cô ấy đọc cho trợ lý viết bức thư.

Ôn tập Lưu sổ

OK, you write, and I'll dictate.

Được rồi, bạn viết đi, tôi sẽ đọc cho viết.

Ôn tập Lưu sổ

Just dictate into the machine, and we'll transcribe it later.

Cứ đọc vào máy, chúng tôi sẽ chép lại sau.

Ôn tập Lưu sổ

It was only the king or queen who could dictate policy.

Chỉ có vua hoặc nữ hoàng mới có thể quyết định chính sách.

Ôn tập Lưu sổ

This political stance had been dictated by the Prime Minister.

Lập trường chính trị này đã được Thủ tướng chỉ đạo.

Ôn tập Lưu sổ

What followed dictated the course of his life.

Những gì xảy ra sau đó đã định đoạt hướng đi của cuộc đời anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

This is clearly the best choice, unless financial considerations dictate otherwise.

Đây rõ ràng là lựa chọn tốt nhất, trừ khi các yếu tố tài chính buộc phải chọn khác.

Ôn tập Lưu sổ

She had to remain indoors for 30 days before the wedding, as custom dictates.

Cô ấy phải ở trong nhà 30 ngày trước đám cưới, theo phong tục quy định.

Ôn tập Lưu sổ

OK, you write, I'll dictate.

Được rồi, bạn viết đi, tôi sẽ đọc cho chép.

Ôn tập Lưu sổ