devil: Ma quỷ
Devil là danh từ chỉ ác quỷ trong tôn giáo; cũng được dùng ẩn dụ chỉ người tinh ranh hoặc rắc rối.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
devil
|
Phiên âm: /ˈdevl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Quỷ dữ; ác quỷ | Ngữ cảnh: Dùng trong tôn giáo hoặc nghĩa ẩn dụ |
Ví dụ: The devil is often feared
Ác quỷ thường bị sợ hãi |
Ác quỷ thường bị sợ hãi |
| 2 |
2
devilry
|
Phiên âm: /ˈdevlri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hành vi xấu xa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động tinh quái |
Ví dụ: His tricks were pure devilry
Trò tinh quái của anh ta thật xấu xa |
Trò tinh quái của anh ta thật xấu xa |
| 3 |
3
devilish
|
Phiên âm: /ˈdevlɪʃ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gian ác; tinh quái | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành vi xấu xa |
Ví dụ: He had a devilish smile
Anh ta có nụ cười gian ác |
Anh ta có nụ cười gian ác |
| 4 |
4
devilishly
|
Phiên âm: /ˈdevlɪʃli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách gian ác | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động |
Ví dụ: She laughed devilishly
Cô ấy cười một cách gian ác |
Cô ấy cười một cách gian ác |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
His strong left-wing views make him the devil incarnate to more extreme Conservatives.
Những quan điểm cánh tả mạnh mẽ khiến ông ấy trở thành hiện thân của quỷ dữ trong mắt những người Bảo thủ cực đoan hơn. |
Những quan điểm cánh tả mạnh mẽ khiến ông ấy trở thành hiện thân của quỷ dữ trong mắt những người Bảo thủ cực đoan hơn. | |
| 2 |
They believed she was possessed by devils.
Họ tin rằng cô ấy bị quỷ ám. |
Họ tin rằng cô ấy bị quỷ ám. | |
| 3 |
He behaved like someone possessed by devils.
Anh ấy cư xử như người bị quỷ ám. |
Anh ấy cư xử như người bị quỷ ám. | |
| 4 |
He is a naughty little devil.
Cậu bé là một tiểu quỷ nghịch ngợm. |
Cậu bé là một tiểu quỷ nghịch ngợm. | |
| 5 |
She's off to Greece for a month; lucky devil!
Cô ấy đi Hy Lạp một tháng; may mắn thật! |
Cô ấy đi Hy Lạp một tháng; may mắn thật! | |
| 6 |
James was a handsome devil and rich, too.
James là một anh chàng đẹp trai và cũng giàu có. |
James là một anh chàng đẹp trai và cũng giàu có. | |
| 7 |
They were handsome young devils in their uniforms, weren't they?
Họ là những chàng trai trẻ đẹp trai trong bộ đồng phục, phải không? |
Họ là những chàng trai trẻ đẹp trai trong bộ đồng phục, phải không? | |
| 8 |
Go on, be a devil and buy both of them.
Thôi nào, liều một chút đi, mua cả hai cái đi. |
Thôi nào, liều một chút đi, mua cả hai cái đi. | |
| 9 |
These berries are the devil to pick because they're so small.
Những quả mọng này hái cực kỳ khó vì chúng quá nhỏ. |
Những quả mọng này hái cực kỳ khó vì chúng quá nhỏ. | |
| 10 |
We ran like the devil.
Chúng tôi chạy như ma đuổi. |
Chúng tôi chạy như ma đuổi. | |
| 11 |
What the devil do you think you're doing?
Rốt cuộc bạn nghĩ mình đang làm cái quái gì vậy? |
Rốt cuộc bạn nghĩ mình đang làm cái quái gì vậy? | |
| 12 |
He has a strong belief in the Devil.
Anh ấy có niềm tin mạnh mẽ vào Ác quỷ. |
Anh ấy có niềm tin mạnh mẽ vào Ác quỷ. | |
| 13 |
I miss the old devil, now that he's gone.
Tôi nhớ lão quỷ già ấy, giờ khi ông ấy đã đi rồi. |
Tôi nhớ lão quỷ già ấy, giờ khi ông ấy đã đi rồi. | |
| 14 |
She's off to Greece for a month, lucky devil!
Cô ấy đi Hy Lạp một tháng, đúng là đồ may mắn! |
Cô ấy đi Hy Lạp một tháng, đúng là đồ may mắn! | |
| 15 |
Well, speak of the devil, here's Alice now!
Vừa nhắc Tào Tháo, Alice đến rồi kìa! |
Vừa nhắc Tào Tháo, Alice đến rồi kìa! |