Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

depict là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ depict trong tiếng Anh

depict /dɪˈpɪkt/
- noun : miêu tả

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

depict: Miêu tả; khắc họa

Depict là động từ nghĩa là thể hiện hình ảnh, ý tưởng hoặc câu chuyện qua lời nói, tranh vẽ, phim ảnh.

  • The painting depicts a peaceful village scene. (Bức tranh miêu tả khung cảnh làng quê yên bình.)
  • The novel depicts life in the 19th century. (Tiểu thuyết khắc họa cuộc sống thế kỷ 19.)
  • The movie accurately depicts historical events. (Bộ phim tái hiện chính xác các sự kiện lịch sử.)

Bảng biến thể từ "depict"

1 depict
Phiên âm: /dɪˈpɪkt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Miêu tả, mô tả Ngữ cảnh: Dùng khi thể hiện hình ảnh, sự kiện qua tranh, phim hoặc văn bản

Ví dụ:

The painting depicts a peaceful village

Bức tranh miêu tả một ngôi làng yên bình

2 depiction
Phiên âm: /dɪˈpɪkʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự miêu tả Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cách một sự vật hoặc sự kiện được mô tả

Ví dụ:

His depiction of history was accurate

Sự mô tả lịch sử của anh ấy rất chính xác

Danh sách câu ví dụ:

a painting depicting the Virgin and Child

một bức tranh mô tả Đức mẹ Đồng trinh và Hài nhi

Ôn tập Lưu sổ

The artist had depicted her lying on a bed.

Người nghệ sĩ đã vẽ cô ấy đang nằm trên giường.

Ôn tập Lưu sổ

The novel depicts French society in the 1930s.

Cuốn tiểu thuyết mô tả xã hội Pháp những năm 1930.

Ôn tập Lưu sổ

The advertisements depicted smoking as glamorous and attractive.

Các quảng cáo mô tả việc hút thuốc là quyến rũ và hấp dẫn.

Ôn tập Lưu sổ

The carving clearly depicts a dragon inside a circle.

Bức chạm khắc mô tả rõ ràng một con rồng bên trong một vòng tròn.

Ôn tập Lưu sổ

paintings depicting scenes from mythology

những bức tranh miêu tả các cảnh trong thần thoại

Ôn tập Lưu sổ

The panels depict scenes from the life of St Ursula.

Các tấm bảng mô tả các cảnh trong cuộc sống của St Ursula.

Ôn tập Lưu sổ