Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

deficit là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ deficit trong tiếng Anh

deficit /ˈdɛfɪsɪt/
- noun : thiếu hụt hoặc khuyết

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

deficit: Thâm hụt

Deficit là danh từ chỉ tình trạng thiếu hụt (thường về tài chính, ngân sách).

  • The country is facing a budget deficit. (Đất nước đang đối mặt với thâm hụt ngân sách.)
  • The team made up for the deficit in the second half. (Đội đã bù đắp khoảng cách điểm số trong hiệp hai.)
  • Trade deficit is increasing. (Thâm hụt thương mại đang tăng lên.)

Bảng biến thể từ "deficit"

1 deficit
Phiên âm: /ˈdefəsɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thâm hụt; thiếu hụt Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế, tài chính hoặc dinh dưỡng để chỉ sự thiếu

Ví dụ:

The budget deficit is growing

Thâm hụt ngân sách đang tăng

2 deficits
Phiên âm: /ˈdefəsɪts/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các khoản thâm hụt Ngữ cảnh: Dùng trong báo cáo tài chính hoặc nghiên cứu

Ví dụ:

The company reported huge deficits

Công ty báo cáo các khoản thâm hụt lớn

3 deficient
Phiên âm: /dɪˈfɪʃənt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thiếu; không đủ Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả nguồn lực, chất lượng hoặc dưỡng chất thiếu hụt

Ví dụ:

His diet is deficient in protein

Chế độ ăn của anh ấy thiếu protein

4 deficiency
Phiên âm: /dɪˈfɪʃənsi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự thiếu hụt Ngữ cảnh: Dùng cho sự thiếu hụt mang tính nghiêm trọng hoặc đo lường được

Ví dụ:

Iron deficiency is common

Thiếu sắt là tình trạng phổ biến

Danh sách câu ví dụ:

a budget/trade deficit

thâm hụt ngân sách / thương mại

Ôn tập Lưu sổ

The trade balance has been in deficit for the past five years.

Cán cân thương mại thâm hụt trong 5 năm qua.

Ôn tập Lưu sổ

There's a deficit of $3 million in the total needed to complete the project.

Thâm hụt 3 triệu đô la trong tổng số tiền cần thiết để hoàn thành dự án.

Ôn tập Lưu sổ

The team has to come back from a 2–0 deficit in the first half.

Đội bóng đã phải lội ngược dòng dẫn trước 2–0 trong hiệp một.

Ôn tập Lưu sổ

a budget deficit running at 7% of GDP

thâm hụt ngân sách ở mức 7% GDP

Ôn tập Lưu sổ

the US trade deficit with Japan

thâm hụt thương mại của Mỹ với Nhật Bản

Ôn tập Lưu sổ

We are facing a substantial trade deficit.

Chúng tôi đang đối mặt với thâm hụt thương mại đáng kể.

Ôn tập Lưu sổ

The US trade deficit ballooned to a record $167 billion.

Thâm hụt thương mại của Hoa Kỳ tăng vọt lên mức kỷ lục 167 tỷ đô la.

Ôn tập Lưu sổ

The UK remained in deficit with all countries outside the EU.

Vương quốc Anh vẫn thâm hụt với tất cả các nước ngoài EU.

Ôn tập Lưu sổ

If the government didn't run such huge deficits, the country would not have financial problems.

Nếu chính phủ không thâm hụt lớn như vậy, đất nước sẽ không gặp vấn đề tài chính.

Ôn tập Lưu sổ

The company has run up a deficit of £30 000.

Công ty thâm hụt £ 30 000.

Ôn tập Lưu sổ

The government was forced to sell state-owned companies to fund the budget deficit.

Chính phủ buộc phải bán các công ty quốc doanh để bù đắp thâm hụt ngân sách.

Ôn tập Lưu sổ

The trade balance shows a deficit of two million dollars.

Cán cân thương mại thâm hụt hai triệu đô la.

Ôn tập Lưu sổ

You cannot cut a budget deficit simply by raising taxes.

Bạn không thể cắt giảm thâm hụt ngân sách chỉ bằng cách tăng thuế.

Ôn tập Lưu sổ

to prevent the country from moving into deficit

để ngăn đất nước rơi vào tình trạng thâm hụt

Ôn tập Lưu sổ

We will find it hard to make up this deficit.

Chúng tôi sẽ khó bù đắp được khoản thâm hụt này.

Ôn tập Lưu sổ

United are hoping to overturn a two-goal deficit from the first leg.

United đang hy vọng lật ngược tình thế thâm hụt hai bàn so với trận lượt đi.

Ôn tập Lưu sổ

If the government didn't run such huge deficits, the country would not have financial problems.

Nếu chính phủ không thâm hụt lớn như vậy, đất nước sẽ không gặp vấn đề tài chính.

Ôn tập Lưu sổ