deficit: Thâm hụt
Deficit là danh từ chỉ tình trạng thiếu hụt (thường về tài chính, ngân sách).
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
deficit
|
Phiên âm: /ˈdefəsɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thâm hụt; thiếu hụt | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế, tài chính hoặc dinh dưỡng để chỉ sự thiếu |
Ví dụ: The budget deficit is growing
Thâm hụt ngân sách đang tăng |
Thâm hụt ngân sách đang tăng |
| 2 |
2
deficits
|
Phiên âm: /ˈdefəsɪts/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các khoản thâm hụt | Ngữ cảnh: Dùng trong báo cáo tài chính hoặc nghiên cứu |
Ví dụ: The company reported huge deficits
Công ty báo cáo các khoản thâm hụt lớn |
Công ty báo cáo các khoản thâm hụt lớn |
| 3 |
3
deficient
|
Phiên âm: /dɪˈfɪʃənt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thiếu; không đủ | Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả nguồn lực, chất lượng hoặc dưỡng chất thiếu hụt |
Ví dụ: His diet is deficient in protein
Chế độ ăn của anh ấy thiếu protein |
Chế độ ăn của anh ấy thiếu protein |
| 4 |
4
deficiency
|
Phiên âm: /dɪˈfɪʃənsi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự thiếu hụt | Ngữ cảnh: Dùng cho sự thiếu hụt mang tính nghiêm trọng hoặc đo lường được |
Ví dụ: Iron deficiency is common
Thiếu sắt là tình trạng phổ biến |
Thiếu sắt là tình trạng phổ biến |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The country faces a budget and trade deficit.
Quốc gia này đối mặt với thâm hụt ngân sách và thương mại. |
Quốc gia này đối mặt với thâm hụt ngân sách và thương mại. | |
| 2 |
The trade balance has been in deficit for the past five years.
Cán cân thương mại đã bị thâm hụt trong năm năm qua. |
Cán cân thương mại đã bị thâm hụt trong năm năm qua. | |
| 3 |
There's a deficit of $3 million in the total needed to complete the project.
Còn thiếu 3 triệu đô la trong tổng số tiền cần để hoàn thành dự án. |
Còn thiếu 3 triệu đô la trong tổng số tiền cần để hoàn thành dự án. | |
| 4 |
The team has to come back from a 2–0 deficit in the first half.
Đội phải lội ngược dòng sau khi bị dẫn 2–0 trong hiệp một. |
Đội phải lội ngược dòng sau khi bị dẫn 2–0 trong hiệp một. | |
| 5 |
The budget deficit is running at 7% of GDP.
Thâm hụt ngân sách đang ở mức 7% GDP. |
Thâm hụt ngân sách đang ở mức 7% GDP. | |
| 6 |
The US has a trade deficit with Japan.
Mỹ có thâm hụt thương mại với Nhật Bản. |
Mỹ có thâm hụt thương mại với Nhật Bản. | |
| 7 |
We are facing a substantial trade deficit.
Chúng tôi đang đối mặt với một khoản thâm hụt thương mại đáng kể. |
Chúng tôi đang đối mặt với một khoản thâm hụt thương mại đáng kể. | |
| 8 |
The US trade deficit ballooned to a record $167 billion.
Thâm hụt thương mại của Mỹ đã phình to lên mức kỷ lục 167 tỷ đô la. |
Thâm hụt thương mại của Mỹ đã phình to lên mức kỷ lục 167 tỷ đô la. | |
| 9 |
The UK remained in deficit with all countries outside the EU.
Vương quốc Anh vẫn bị thâm hụt với tất cả các nước ngoài EU. |
Vương quốc Anh vẫn bị thâm hụt với tất cả các nước ngoài EU. | |
| 10 |
If the government didn't run such huge deficits, the country would not have financial problems.
Nếu chính phủ không để thâm hụt lớn như vậy, đất nước sẽ không gặp vấn đề tài chính. |
Nếu chính phủ không để thâm hụt lớn như vậy, đất nước sẽ không gặp vấn đề tài chính. | |
| 11 |
The company has run up a deficit of £30,000.
Công ty đã tạo ra khoản thâm hụt 30.000 bảng. |
Công ty đã tạo ra khoản thâm hụt 30.000 bảng. | |
| 12 |
The government was forced to sell state-owned companies to fund the budget deficit.
Chính phủ buộc phải bán các công ty nhà nước để tài trợ cho thâm hụt ngân sách. |
Chính phủ buộc phải bán các công ty nhà nước để tài trợ cho thâm hụt ngân sách. | |
| 13 |
The trade balance shows a deficit of two million dollars.
Cán cân thương mại cho thấy mức thâm hụt hai triệu đô la. |
Cán cân thương mại cho thấy mức thâm hụt hai triệu đô la. | |
| 14 |
You cannot cut a budget deficit simply by raising taxes.
Bạn không thể giảm thâm hụt ngân sách chỉ bằng cách tăng thuế. |
Bạn không thể giảm thâm hụt ngân sách chỉ bằng cách tăng thuế. | |
| 15 |
They acted to prevent the country from moving into deficit.
Họ đã hành động để ngăn đất nước rơi vào thâm hụt. |
Họ đã hành động để ngăn đất nước rơi vào thâm hụt. | |
| 16 |
We will find it hard to make up this deficit.
Chúng tôi sẽ khó bù đắp khoản thiếu hụt này. |
Chúng tôi sẽ khó bù đắp khoản thiếu hụt này. | |
| 17 |
United are hoping to overturn a two-goal deficit from the first leg.
Đội United hy vọng lật ngược cách biệt thua hai bàn từ lượt đi. |
Đội United hy vọng lật ngược cách biệt thua hai bàn từ lượt đi. |