defendant: Bị cáo
Defendant là danh từ chỉ người bị buộc tội và phải ra tòa.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
defendant
|
Phiên âm: /dɪˈfendənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bị cáo | Ngữ cảnh: Dùng trong tòa án để chỉ người bị buộc tội |
Ví dụ: The defendant pleaded not guilty
Bị cáo khai vô tội |
Bị cáo khai vô tội |
| 2 |
2
defendants
|
Phiên âm: /dɪˈfendənts/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các bị cáo | Ngữ cảnh: Dùng khi nhiều người bị đưa ra xét xử |
Ví dụ: The defendants arrived in court
Các bị cáo có mặt tại tòa |
Các bị cáo có mặt tại tòa |
| 3 |
3
defense
|
Phiên âm: /dɪˈfens/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự bào chữa | Ngữ cảnh: Dùng trong các lập luận pháp lý để bảo vệ bị cáo |
Ví dụ: His defense was strong
Lập luận bào chữa của anh ta rất mạnh |
Lập luận bào chữa của anh ta rất mạnh |
| 4 |
4
defend
|
Phiên âm: /dɪˈfend/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bào chữa; bảo vệ | Ngữ cảnh: Dùng khi luật sư hoặc ai đó bảo vệ quyền lợi cho người khác |
Ví dụ: The lawyer defended him well
Luật sư bào chữa rất tốt |
Luật sư bào chữa rất tốt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Several witnesses gave evidence for the defendant.
Một số nhân chứng đưa ra bằng chứng cho bị cáo. |
Một số nhân chứng đưa ra bằng chứng cho bị cáo. | |
| 2 |
The defendant was charged with disturbing the peace.
Bị cáo bị buộc tội phá rối hòa bình. |
Bị cáo bị buộc tội phá rối hòa bình. | |
| 3 |
The jury found the defendant guilty on all counts.
Bồi thẩm đoàn tuyên bố bị cáo có tội về tất cả các tội danh. |
Bồi thẩm đoàn tuyên bố bị cáo có tội về tất cả các tội danh. | |
| 4 |
The defendant was convicted of murder.
Bị cáo bị kết tội giết người. |
Bị cáo bị kết tội giết người. | |
| 5 |
The defendant was sentenced to three years in prison.
Bị cáo bị kết án ba năm tù. |
Bị cáo bị kết án ba năm tù. | |
| 6 |
a defendant being sued by an insurance company
bị đơn bị kiện bởi một công ty bảo hiểm |
bị đơn bị kiện bởi một công ty bảo hiểm | |
| 7 |
a defendant in bankruptcy proceedings
bị đơn trong thủ tục phá sản |
bị đơn trong thủ tục phá sản | |
| 8 |
the plaintiff's claim against the defendant
đơn kiện của nguyên đơn chống lại bị đơn |
đơn kiện của nguyên đơn chống lại bị đơn | |
| 9 |
the plaintiff's claim against the defendant
đơn kiện của nguyên đơn chống lại bị đơn |
đơn kiện của nguyên đơn chống lại bị đơn |