deem: Cho rằng; xem như
Deem là động từ trang trọng nghĩa là đánh giá hoặc coi điều gì theo một cách nhất định.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
deem
|
Phiên âm: /diːm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cho rằng; xem là | Ngữ cảnh: Dùng khi đánh giá hoặc đưa nhận định |
Ví dụ: They deemed the plan successful
Họ cho rằng kế hoạch thành công |
Họ cho rằng kế hoạch thành công |
| 2 |
2
deemed
|
Phiên âm: /diːmd/ | Loại từ: V-ed | Nghĩa: Được xem là | Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả kết luận hoặc đánh giá của người khác |
Ví dụ: The move was deemed risky
Quyết định đó được xem là mạo hiểm |
Quyết định đó được xem là mạo hiểm |
| 3 |
3
deeming
|
Phiên âm: /ˈdiːmɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang cho rằng | Ngữ cảnh: Dùng khi người nói đang hình thành đánh giá |
Ví dụ: She is deeming it unnecessary
Cô ấy đang cho rằng điều đó không cần thiết |
Cô ấy đang cho rằng điều đó không cần thiết |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The evening was deemed a great success.
Buổi tối được coi là một thành công lớn. |
Buổi tối được coi là một thành công lớn. | |
| 2 |
She deemed it prudent not to say anything.
Cô ấy cho rằng nên thận trọng khi không nói bất cứ điều gì. |
Cô ấy cho rằng nên thận trọng khi không nói bất cứ điều gì. | |
| 3 |
I deem it an honour to be invited.
Tôi thấy rất vinh dự khi được mời. |
Tôi thấy rất vinh dự khi được mời. | |
| 4 |
They would take any action deemed necessary.
Họ sẽ thực hiện bất kỳ hành động nào được cho là cần thiết. |
Họ sẽ thực hiện bất kỳ hành động nào được cho là cần thiết. | |
| 5 |
The strike was deemed to be illegal.
Cuộc đình công bị coi là bất hợp pháp. |
Cuộc đình công bị coi là bất hợp pháp. | |
| 6 |
Inspectors deemed that the standard of teaching was unsatisfactory.
Các thanh tra cho rằng tiêu chuẩn giảng dạy không đạt yêu cầu. |
Các thanh tra cho rằng tiêu chuẩn giảng dạy không đạt yêu cầu. |