deck: Boong tàu; sàn
Deck là danh từ chỉ boong tàu, hoặc sàn ngoài trời; là động từ nghĩa là trang trí.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
deck
|
Phiên âm: /dek/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Boong tàu; sàn tầng | Ngữ cảnh: Dùng mô tả sàn ngoài trời hoặc sàn tàu |
Ví dụ: We sat on the deck and relaxed
Chúng tôi ngồi trên boong tàu và thư giãn |
Chúng tôi ngồi trên boong tàu và thư giãn |
| 2 |
2
decks
|
Phiên âm: /deks/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các boong; các tầng | Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả cấu trúc nhiều tầng trên tàu hoặc xe buýt |
Ví dụ: The ship has three decks
Con tàu có ba tầng |
Con tàu có ba tầng |
| 3 |
3
deck
|
Phiên âm: /dek/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Trang trí; phủ lên | Ngữ cảnh: Dùng khi trang trí không gian hoặc treo vật trang trí |
Ví dụ: The hall was decked with flowers
Hội trường được trang trí bằng hoa |
Hội trường được trang trí bằng hoa |
| 4 |
4
decked
|
Phiên âm: /dekt/ | Loại từ: V-ed | Nghĩa: Đã trang trí | Ngữ cảnh: Dùng mô tả kết quả sau khi được trang trí |
Ví dụ: The room was decked for the event
Căn phòng đã được trang trí cho sự kiện |
Căn phòng đã được trang trí cho sự kiện |
| 5 |
5
decking
|
Phiên âm: /ˈdekɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sàn gỗ; vật liệu lát sàn | Ngữ cảnh: Dùng trong xây dựng ngoài trời |
Ví dụ: The garden has wooden decking
Khu vườn có sàn gỗ |
Khu vườn có sàn gỗ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I was the only person on deck at that time of night.
Tôi là người duy nhất ở trên boong vào thời điểm đó trong đêm. |
Tôi là người duy nhất ở trên boong vào thời điểm đó trong đêm. | |
| 2 |
As the storm began, everyone disappeared below decks.
Khi cơn bão bắt đầu, mọi người đều đi xuống dưới boong. |
Khi cơn bão bắt đầu, mọi người đều đi xuống dưới boong. | |
| 3 |
The ship has an upper, lower, and main deck.
Con tàu có boong trên, boong dưới và boong chính. |
Con tàu có boong trên, boong dưới và boong chính. | |
| 4 |
We sat on the top deck of the bus.
Chúng tôi ngồi trên tầng trên của xe buýt. |
Chúng tôi ngồi trên tầng trên của xe buýt. | |
| 5 |
My cabin is on deck C.
Khoang của tôi ở boong C. |
Khoang của tôi ở boong C. | |
| 6 |
There is an open-air observation deck on the building's top floor.
Có một đài quan sát ngoài trời trên tầng cao nhất của tòa nhà. |
Có một đài quan sát ngoài trời trên tầng cao nhất của tòa nhà. | |
| 7 |
He fell from the upper deck of the car park.
Anh ấy ngã từ tầng trên của bãi đỗ xe. |
Anh ấy ngã từ tầng trên của bãi đỗ xe. | |
| 8 |
They built a rooftop deck.
Họ đã xây một sân thượng. |
Họ đã xây một sân thượng. | |
| 9 |
After dinner, we sat out on the deck.
Sau bữa tối, chúng tôi ngồi ngoài hiên gỗ. |
Sau bữa tối, chúng tôi ngồi ngoài hiên gỗ. | |
| 10 |
This is a cassette and tape deck.
Đây là một đầu cassette và băng từ. |
Đây là một đầu cassette và băng từ. | |
| 11 |
Three slides into my 35-slide deck, they asked me to turn off the projector.
Mới đến trang trình chiếu thứ ba trong bộ 35 trang của tôi, họ đã yêu cầu tôi tắt máy chiếu. |
Mới đến trang trình chiếu thứ ba trong bộ 35 trang của tôi, họ đã yêu cầu tôi tắt máy chiếu. |