darkness: Bóng tối
Darkness là danh từ chỉ tình trạng thiếu ánh sáng hoặc bóng tối; cũng có thể mang nghĩa ẩn dụ chỉ sự u ám, tuyệt vọng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
darkness
|
Phiên âm: /ˈdɑːknəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bóng tối | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái thiếu ánh sáng hoàn toàn |
Ví dụ: The darkness scared the children
Bóng tối làm bọn trẻ sợ |
Bóng tối làm bọn trẻ sợ |
| 2 |
2
dark
|
Phiên âm: /dɑːk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tối; u ám | Ngữ cảnh: Dùng mô tả nơi, vật hoặc bầu trời ít ánh sáng |
Ví dụ: The room is dark
Căn phòng tối |
Căn phòng tối |
| 3 |
3
dark
|
Phiên âm: /dɑːk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bóng tối | Ngữ cảnh: Dùng mô tả khoảng không tối bao quanh |
Ví dụ: He waited in the dark
Anh ấy chờ trong bóng tối |
Anh ấy chờ trong bóng tối |
| 4 |
4
darken
|
Phiên âm: /ˈdɑːkən/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm tối; trở nên tối | Ngữ cảnh: Dùng khi ánh sáng giảm dần |
Ví dụ: The sky darkened suddenly
Trời đột nhiên tối lại |
Trời đột nhiên tối lại |
| 5 |
5
darkened
|
Phiên âm: /ˈdɑːkənd/ | Loại từ: V-ed | Nghĩa: Đã tối; làm tối | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái đã chuyển sang tối |
Ví dụ: The hallway darkened slowly
Hành lang từ từ tối lại |
Hành lang từ từ tối lại |
| 6 |
6
darkening
|
Phiên âm: /ˈdɑːkənɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang tối dần | Ngữ cảnh: Dùng khi ánh sáng tiếp tục giảm |
Ví dụ: The clouds are darkening
Mây đang làm trời tối dần |
Mây đang làm trời tối dần |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
After a few minutes our eyes got used to the darkness.
Sau vài phút mắt chúng ta đã quen với bóng tối. |
Sau vài phút mắt chúng ta đã quen với bóng tối. | |
| 2 |
The house was plunged into total darkness when the electricity was cut off.
Ngôi nhà chìm trong bóng tối hoàn toàn khi điện bị cắt. |
Ngôi nhà chìm trong bóng tối hoàn toàn khi điện bị cắt. | |
| 3 |
The sun went down and darkness fell (= it became night).
Mặt trời lặn và bóng tối phủ xuống (= trời đã trở thành đêm). |
Mặt trời lặn và bóng tối phủ xuống (= trời đã trở thành đêm). | |
| 4 |
There is an extra hour of darkness on winter mornings.
Có thêm một giờ bóng tối vào các buổi sáng mùa đông. |
Có thêm một giờ bóng tối vào các buổi sáng mùa đông. | |
| 5 |
Parking is not allowed during the hours of darkness.
Không được phép đậu xe trong những giờ tối. |
Không được phép đậu xe trong những giờ tối. | |
| 6 |
Her face was in darkness.
Khuôn mặt cô ấy chìm trong bóng tối. |
Khuôn mặt cô ấy chìm trong bóng tối. | |
| 7 |
They managed to escape under cover of darkness.
Họ đã trốn thoát được trong bóng tối. |
Họ đã trốn thoát được trong bóng tối. | |
| 8 |
It depends on the darkness of your skin.
Nó phụ thuộc vào độ tối của làn da của bạn. |
Nó phụ thuộc vào độ tối của làn da của bạn. | |
| 9 |
the forces of darkness
thế lực của bóng tối |
thế lực của bóng tối | |
| 10 |
Her eyes seemed to glow in the darkness.
Đôi mắt của cô ấy dường như phát sáng trong bóng tối. |
Đôi mắt của cô ấy dường như phát sáng trong bóng tối. | |
| 11 |
It was becoming impossible to see the map in the gathering darkness.
Không thể nhìn thấy bản đồ trong bóng tối tụ tập. |
Không thể nhìn thấy bản đồ trong bóng tối tụ tập. | |
| 12 |
The car disappeared into the darkness.
Chiếc xe biến mất trong bóng tối. |
Chiếc xe biến mất trong bóng tối. | |
| 13 |
The room was swallowed by darkness.
Căn phòng bị bóng tối nuốt chửng. |
Căn phòng bị bóng tối nuốt chửng. | |
| 14 |
The valley lay in darkness.
Thung lũng chìm trong bóng tối. |
Thung lũng chìm trong bóng tối. | |
| 15 |
We waited for the darkness to lift.
Chúng tôi đợi bóng tối buông xuống. |
Chúng tôi đợi bóng tối buông xuống. | |
| 16 |
the inky darkness of the tunnel
bóng tối mịt mù của đường hầm |
bóng tối mịt mù của đường hầm |