currently: Hiện tại; hiện giờ
Currently là trạng từ chỉ tình trạng đang xảy ra ngay lúc này.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
currently
|
Phiên âm: /ˈkʌrəntli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Hiện tại; bây giờ | Ngữ cảnh: Dùng mô tả tình huống hoặc trạng thái đang xảy ra |
Ví dụ: The store is currently closed
Cửa hàng hiện đang đóng cửa |
Cửa hàng hiện đang đóng cửa |
| 2 |
2
current
|
Phiên âm: /ˈkʌrənt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hiện hành; hiện nay | Ngữ cảnh: Dùng cho trạng thái đang áp dụng |
Ví dụ: The current plan needs changes
Kế hoạch hiện tại cần thay đổi |
Kế hoạch hiện tại cần thay đổi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The hourly charge is currently £35.
Phí hàng giờ hiện là £ 35. |
Phí hàng giờ hiện là £ 35. | |
| 2 |
All the options are currently available.
Tất cả các tùy chọn hiện có sẵn. |
Tất cả các tùy chọn hiện có sẵn. | |
| 3 |
She's currently working on a book about painters.
Cô ấy hiện đang viết một cuốn sách về họa sĩ. |
Cô ấy hiện đang viết một cuốn sách về họa sĩ. | |
| 4 |
This matter is currently being discussed.
Vấn đề này hiện đang được thảo luận. |
Vấn đề này hiện đang được thảo luận. | |
| 5 |
Currently, over 500 students are enrolled on the course.
Hiện tại, hơn 500 sinh viên đang theo học khóa học. |
Hiện tại, hơn 500 sinh viên đang theo học khóa học. | |
| 6 |
She's currently working on a book about painters.
Cô ấy hiện đang viết một cuốn sách về họa sĩ. |
Cô ấy hiện đang viết một cuốn sách về họa sĩ. | |
| 7 |
We are currently tied to another contract, but that will end early next year.
Hiện tại chúng tôi bị ràng buộc bởi hợp đồng khác, nhưng nó sẽ kết thúc vào đầu năm sau. |
Hiện tại chúng tôi bị ràng buộc bởi hợp đồng khác, nhưng nó sẽ kết thúc vào đầu năm sau. |