cue: Tín hiệu; gợi ý
Cue là danh từ chỉ dấu hiệu cho ai đó làm gì; là động từ nghĩa là ra hiệu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
cue
|
Phiên âm: /kjuː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Gợi ý; tín hiệu | Ngữ cảnh: Dùng khi có dấu hiệu để bắt đầu hành động |
Ví dụ: That was my cue to start
Đó là tín hiệu để tôi bắt đầu |
Đó là tín hiệu để tôi bắt đầu |
| 2 |
2
cues
|
Phiên âm: /kjuːz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các tín hiệu | Ngữ cảnh: Dùng trong diễn xuất hoặc chỉ dẫn |
Ví dụ: Actors wait for their cues
Diễn viên chờ tín hiệu của họ |
Diễn viên chờ tín hiệu của họ |
| 3 |
3
cue
|
Phiên âm: /kjuː/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ra hiệu; gợi ý | Ngữ cảnh: Dùng khi nhắc ai đó làm điều gì đó |
Ví dụ: She cued him to speak
Cô ấy ra hiệu để anh ấy nói |
Cô ấy ra hiệu để anh ấy nói |
| 4 |
4
cued
|
Phiên âm: /kjuːd/ | Loại từ: V-ed | Nghĩa: Đã ra hiệu | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành động báo hiệu đã xảy ra |
Ví dụ: The sound was cued on time
Âm thanh được bật đúng lúc |
Âm thanh được bật đúng lúc |
| 5 |
5
cueing
|
Phiên âm: /ˈkjuːɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang ra hiệu | Ngữ cảnh: Dùng khi điều phối hoặc hướng dẫn trình diễn |
Ví dụ: He is cueing the performers
Anh ấy đang ra hiệu cho các diễn viên |
Anh ấy đang ra hiệu cho các diễn viên |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Jon's arrival was a cue for more champagne.
Sự xuất hiện của Jon là tín hiệu để mang thêm sâm panh. |
Sự xuất hiện của Jon là tín hiệu để mang thêm sâm panh. | |
| 2 |
I think that's my cue to explain why I'm here.
Tôi nghĩ đó là tín hiệu để tôi giải thích vì sao mình ở đây. |
Tôi nghĩ đó là tín hiệu để tôi giải thích vì sao mình ở đây. | |
| 3 |
She stood in the wings and waited for her cue to go on.
Cô ấy đứng trong cánh gà và chờ tín hiệu để bước ra sân khấu. |
Cô ấy đứng trong cánh gà và chờ tín hiệu để bước ra sân khấu. | |
| 4 |
She had not yet been given the cue to go on to the stage.
Cô ấy vẫn chưa được ra hiệu bước lên sân khấu. |
Cô ấy vẫn chưa được ra hiệu bước lên sân khấu. | |
| 5 |
“Where is that boy?” As if on cue, Simon appeared in the doorway.
“Thằng bé đó đâu rồi?” Như thể đúng lúc được gọi, Simon xuất hiện ở cửa. |
“Thằng bé đó đâu rồi?” Như thể đúng lúc được gọi, Simon xuất hiện ở cửa. | |
| 6 |
I can't just cry on cue!
Tôi không thể cứ được ra hiệu là khóc ngay được! |
Tôi không thể cứ được ra hiệu là khóc ngay được! | |
| 7 |
Investors are taking their cue from the big banks and selling dollars.
Các nhà đầu tư đang làm theo tín hiệu từ các ngân hàng lớn và bán đô la. |
Các nhà đầu tư đang làm theo tín hiệu từ các ngân hàng lớn và bán đô la. | |
| 8 |
They all took their cue from their leader.
Tất cả họ đều làm theo chỉ dẫn của lãnh đạo. |
Tất cả họ đều làm theo chỉ dẫn của lãnh đạo. | |
| 9 |
I took this as my cue to leave.
Tôi xem đây là tín hiệu để rời đi. |
Tôi xem đây là tín hiệu để rời đi. | |
| 10 |
Her husband took his cue and said that it was time for them to leave.
Chồng cô ấy hiểu ý và nói rằng đã đến lúc họ rời đi. |
Chồng cô ấy hiểu ý và nói rằng đã đến lúc họ rời đi. | |
| 11 |
This remark provided the cue for the crowd to start jeering.
Lời nhận xét này là tín hiệu khiến đám đông bắt đầu la ó. |
Lời nhận xét này là tín hiệu khiến đám đông bắt đầu la ó. | |
| 12 |
This was the cue for him to come into the room.
Đây là tín hiệu để anh ấy bước vào phòng. |
Đây là tín hiệu để anh ấy bước vào phòng. | |
| 13 |
There was a long queue at the ticket office.
Có một hàng dài tại quầy vé. |
Có một hàng dài tại quầy vé. | |
| 14 |
I had to queue for ages before it was my turn.
Tôi đã phải xếp hàng rất lâu trước khi đến lượt mình. |
Tôi đã phải xếp hàng rất lâu trước khi đến lượt mình. |