Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

cue là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ cue trong tiếng Anh

cue /kjuː/
- noun : gợi ý

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

cue: Tín hiệu; gợi ý

Cue là danh từ chỉ dấu hiệu cho ai đó làm gì; là động từ nghĩa là ra hiệu.

  • She took his smile as a cue to start talking. (Cô ấy coi nụ cười của anh là tín hiệu để bắt đầu nói.)
  • The actor waited for his cue. (Diễn viên chờ tín hiệu của mình.)
  • He cued the band to begin playing. (Anh ấy ra hiệu cho ban nhạc bắt đầu chơi.)

Bảng biến thể từ "cue"

1 cue
Phiên âm: /kjuː/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Gợi ý; tín hiệu Ngữ cảnh: Dùng khi có dấu hiệu để bắt đầu hành động

Ví dụ:

That was my cue to start

Đó là tín hiệu để tôi bắt đầu

2 cues
Phiên âm: /kjuːz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các tín hiệu Ngữ cảnh: Dùng trong diễn xuất hoặc chỉ dẫn

Ví dụ:

Actors wait for their cues

Diễn viên chờ tín hiệu của họ

3 cue
Phiên âm: /kjuː/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Ra hiệu; gợi ý Ngữ cảnh: Dùng khi nhắc ai đó làm điều gì đó

Ví dụ:

She cued him to speak

Cô ấy ra hiệu để anh ấy nói

4 cued
Phiên âm: /kjuːd/ Loại từ: V-ed Nghĩa: Đã ra hiệu Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành động báo hiệu đã xảy ra

Ví dụ:

The sound was cued on time

Âm thanh được bật đúng lúc

5 cueing
Phiên âm: /ˈkjuːɪŋ/ Loại từ: V-ing Nghĩa: Đang ra hiệu Ngữ cảnh: Dùng khi điều phối hoặc hướng dẫn trình diễn

Ví dụ:

He is cueing the performers

Anh ấy đang ra hiệu cho các diễn viên

Danh sách câu ví dụ:

Jon's arrival was a cue for more champagne.

Sự xuất hiện của Jon là tín hiệu để mang thêm sâm panh.

Ôn tập Lưu sổ

I think that's my cue to explain why I'm here.

Tôi nghĩ đó là tín hiệu để tôi giải thích vì sao mình ở đây.

Ôn tập Lưu sổ

She stood in the wings and waited for her cue to go on.

Cô ấy đứng trong cánh gà và chờ tín hiệu để bước ra sân khấu.

Ôn tập Lưu sổ

She had not yet been given the cue to go on to the stage.

Cô ấy vẫn chưa được ra hiệu bước lên sân khấu.

Ôn tập Lưu sổ

“Where is that boy?” As if on cue, Simon appeared in the doorway.

“Thằng bé đó đâu rồi?” Như thể đúng lúc được gọi, Simon xuất hiện ở cửa.

Ôn tập Lưu sổ

I can't just cry on cue!

Tôi không thể cứ được ra hiệu là khóc ngay được!

Ôn tập Lưu sổ

Investors are taking their cue from the big banks and selling dollars.

Các nhà đầu tư đang làm theo tín hiệu từ các ngân hàng lớn và bán đô la.

Ôn tập Lưu sổ

They all took their cue from their leader.

Tất cả họ đều làm theo chỉ dẫn của lãnh đạo.

Ôn tập Lưu sổ

I took this as my cue to leave.

Tôi xem đây là tín hiệu để rời đi.

Ôn tập Lưu sổ

Her husband took his cue and said that it was time for them to leave.

Chồng cô ấy hiểu ý và nói rằng đã đến lúc họ rời đi.

Ôn tập Lưu sổ

This remark provided the cue for the crowd to start jeering.

Lời nhận xét này là tín hiệu khiến đám đông bắt đầu la ó.

Ôn tập Lưu sổ

This was the cue for him to come into the room.

Đây là tín hiệu để anh ấy bước vào phòng.

Ôn tập Lưu sổ

There was a long queue at the ticket office.

Có một hàng dài tại quầy vé.

Ôn tập Lưu sổ

I had to queue for ages before it was my turn.

Tôi đã phải xếp hàng rất lâu trước khi đến lượt mình.

Ôn tập Lưu sổ