credibility: Sự đáng tin cậy
Credibility là danh từ chỉ khả năng được tin tưởng, sự uy tín.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
credibility
|
Phiên âm: /ˌkredəˈbɪləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đáng tin cậy | Ngữ cảnh: Dùng mô tả mức độ tin tưởng vào ai đó hoặc điều gì |
Ví dụ: The report damaged his credibility
Báo cáo làm giảm uy tín của anh ấy |
Báo cáo làm giảm uy tín của anh ấy |
| 2 |
2
credible
|
Phiên âm: /ˈkredəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đáng tin; hợp lý | Ngữ cảnh: Dùng cho thông tin hoặc lời giải thích có cơ sở |
Ví dụ: Her explanation was credible
Lời giải thích của cô ấy đáng tin |
Lời giải thích của cô ấy đáng tin |
| 3 |
3
credibly
|
Phiên âm: /ˈkredəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách đáng tin | Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả lời nói/hành động mang tính thuyết phục |
Ví dụ: He spoke credibly
Anh ấy nói rất đáng tin |
Anh ấy nói rất đáng tin |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The company is trying to gain credibility after the scandal.
Công ty đang cố gắng lấy lại uy tín sau vụ bê bối. |
Công ty đang cố gắng lấy lại uy tín sau vụ bê bối. | |
| 2 |
The prosecution did its best to undermine the credibility of the witness.
Bên công tố đã cố hết sức để làm suy yếu độ tin cậy của nhân chứng. |
Bên công tố đã cố hết sức để làm suy yếu độ tin cậy của nhân chứng. | |
| 3 |
After the recent scandal, the government has lost all credibility.
Sau vụ bê bối gần đây, chính phủ đã mất hết uy tín. |
Sau vụ bê bối gần đây, chính phủ đã mất hết uy tín. | |
| 4 |
Newspapers were talking of a credibility gap between what he said and what he did.
Báo chí nói về khoảng cách uy tín giữa những gì ông ấy nói và những gì ông ấy làm. |
Báo chí nói về khoảng cách uy tín giữa những gì ông ấy nói và những gì ông ấy làm. | |
| 5 |
BBC backing for the scheme will enhance its credibility.
Sự ủng hộ của BBC đối với kế hoạch này sẽ nâng cao uy tín của nó. |
Sự ủng hộ của BBC đối với kế hoạch này sẽ nâng cao uy tín của nó. | |
| 6 |
Funding from the World Bank lends credibility to the project.
Nguồn tài trợ từ Ngân hàng Thế giới làm tăng uy tín cho dự án. |
Nguồn tài trợ từ Ngân hàng Thế giới làm tăng uy tín cho dự án. | |
| 7 |
He had instant credibility with customers.
Anh ấy ngay lập tức có được sự tin cậy từ khách hàng. |
Anh ấy ngay lập tức có được sự tin cậy từ khách hàng. | |
| 8 |
He's been helping to restore market credibility for a new industrial process.
Anh ấy đang giúp khôi phục niềm tin của thị trường đối với một quy trình công nghiệp mới. |
Anh ấy đang giúp khôi phục niềm tin của thị trường đối với một quy trình công nghiệp mới. | |
| 9 |
Her credibility suffered in her handling of the crisis.
Uy tín của cô ấy bị tổn hại trong cách cô ấy xử lý cuộc khủng hoảng. |
Uy tín của cô ấy bị tổn hại trong cách cô ấy xử lý cuộc khủng hoảng. | |
| 10 |
Newspapers were talking of a credibility gap between her policies and her achievements.
Báo chí nói về khoảng cách uy tín giữa các chính sách và thành tựu của cô ấy. |
Báo chí nói về khoảng cách uy tín giữa các chính sách và thành tựu của cô ấy. | |
| 11 |
The administration was facing a credibility crisis.
Chính quyền đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng uy tín. |
Chính quyền đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng uy tín. | |
| 12 |
The government is desperate to regain credibility with the public.
Chính phủ rất muốn lấy lại uy tín với công chúng. |
Chính phủ rất muốn lấy lại uy tín với công chúng. | |
| 13 |
The prime minister's credibility suffered in his handling of the crisis.
Uy tín của thủ tướng bị tổn hại trong cách ông ấy xử lý cuộc khủng hoảng. |
Uy tín của thủ tướng bị tổn hại trong cách ông ấy xử lý cuộc khủng hoảng. | |
| 14 |
The use of computer models adds credibility to the forecasts.
Việc sử dụng các mô hình máy tính làm tăng độ tin cậy của các dự báo. |
Việc sử dụng các mô hình máy tính làm tăng độ tin cậy của các dự báo. | |
| 15 |
There is little credibility among scientists for the book's claims.
Các tuyên bố trong cuốn sách này có rất ít độ tin cậy trong giới khoa học. |
Các tuyên bố trong cuốn sách này có rất ít độ tin cậy trong giới khoa học. | |
| 16 |
Her credibility as a witness was questioned.
Độ tin cậy của cô ấy với tư cách là nhân chứng đã bị đặt nghi vấn. |
Độ tin cậy của cô ấy với tư cách là nhân chứng đã bị đặt nghi vấn. | |
| 17 |
This story has no credibility at all.
Câu chuyện này hoàn toàn không đáng tin. |
Câu chuyện này hoàn toàn không đáng tin. |