coup: Cuộc đảo chính; thành công bất ngờ
Coup là danh từ chỉ việc giành quyền lực bất ngờ, thường bằng vũ lực, hoặc một thành tựu lớn đạt được ngoài dự kiến.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
coup
|
Phiên âm: /kuː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cuộc đảo chính | Ngữ cảnh: Dùng mô tả việc lật đổ chính quyền |
Ví dụ: The military staged a coup
Quân đội tiến hành đảo chính |
Quân đội tiến hành đảo chính |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He seized power in a military coup in 2008.
Ông ấy giành quyền lực trong một cuộc đảo chính quân sự năm 2008. |
Ông ấy giành quyền lực trong một cuộc đảo chính quân sự năm 2008. | |
| 2 |
They planned to stage and mount a coup.
Họ lên kế hoạch tiến hành một cuộc đảo chính. |
Họ lên kế hoạch tiến hành một cuộc đảo chính. | |
| 3 |
He was sentenced to death for his part in the attempted coup.
Ông ấy bị kết án tử hình vì vai trò của mình trong cuộc đảo chính bất thành. |
Ông ấy bị kết án tử hình vì vai trò của mình trong cuộc đảo chính bất thành. | |
| 4 |
It was a failed and abortive coup.
Đó là một cuộc đảo chính thất bại. |
Đó là một cuộc đảo chính thất bại. | |
| 5 |
Getting this contract has been quite a coup for us.
Giành được hợp đồng này là một thành công lớn đối với chúng tôi. |
Giành được hợp đồng này là một thành công lớn đối với chúng tôi. | |
| 6 |
The coup was immediately put down, and the plotters were shot.
Cuộc đảo chính bị dập tắt ngay lập tức, và những kẻ chủ mưu bị bắn. |
Cuộc đảo chính bị dập tắt ngay lập tức, và những kẻ chủ mưu bị bắn. | |
| 7 |
There was a coup against the president.
Đã có một cuộc đảo chính chống lại tổng thống. |
Đã có một cuộc đảo chính chống lại tổng thống. | |
| 8 |
There was an army coup against the president.
Đã có một cuộc đảo chính quân sự chống lại tổng thống. |
Đã có một cuộc đảo chính quân sự chống lại tổng thống. | |
| 9 |
The regime was overthrown in a bloodless coup led by young army officers.
Chế độ đó bị lật đổ trong một cuộc đảo chính không đổ máu do các sĩ quan trẻ lãnh đạo. |
Chế độ đó bị lật đổ trong một cuộc đảo chính không đổ máu do các sĩ quan trẻ lãnh đạo. | |
| 10 |
Winning that contract was her greatest coup.
Giành được hợp đồng đó là thành công lớn nhất của cô ấy. |
Giành được hợp đồng đó là thành công lớn nhất của cô ấy. |