counsel: Lời khuyên; luật sư
Counsel là danh từ chỉ lời khuyên mang tính chính thức hoặc nhóm luật sư; là động từ nghĩa là tư vấn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
counsel
|
Phiên âm: /ˈkaʊnsəl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Khuyên; tư vấn | Ngữ cảnh: Dùng khi đưa lời khuyên mang tính chuyên môn |
Ví dụ: She counseled him to stay calm
Cô ấy khuyên anh ta giữ bình tĩnh |
Cô ấy khuyên anh ta giữ bình tĩnh |
| 2 |
2
counsel
|
Phiên âm: /ˈkaʊnsəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lời khuyên; cố vấn pháp lý | Ngữ cảnh: Dùng trong luật hoặc tư vấn chuyên nghiệp |
Ví dụ: He sought legal counsel
Anh ấy tìm cố vấn pháp lý |
Anh ấy tìm cố vấn pháp lý |
| 3 |
3
counselor
|
Phiên âm: /ˈkaʊnsələr/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cố vấn; nhà tư vấn | Ngữ cảnh: Dùng cho người cung cấp lời khuyên chuyên nghiệp |
Ví dụ: She is a school counselor
Cô ấy là cố vấn học đường |
Cô ấy là cố vấn học đường |
| 4 |
4
counseling
|
Phiên âm: /ˈkaʊnsəlɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc tư vấn; trị liệu tâm lý | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục hoặc sức khỏe tinh thần |
Ví dụ: He needs counseling
Anh ấy cần tư vấn tâm lý |
Anh ấy cần tư vấn tâm lý |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Listen to the counsel of your elders.
Hãy lắng nghe lời khuyên của những người lớn tuổi. |
Hãy lắng nghe lời khuyên của những người lớn tuổi. | |
| 2 |
In the end, wiser counsels prevailed.
Cuối cùng, những lời khuyên sáng suốt hơn đã thắng thế. |
Cuối cùng, những lời khuyên sáng suốt hơn đã thắng thế. | |
| 3 |
He is there to give you counsel on all matters.
Ông ấy ở đó để cho bạn lời khuyên về mọi vấn đề. |
Ông ấy ở đó để cho bạn lời khuyên về mọi vấn đề. | |
| 4 |
He was represented by counsel.
Anh ấy được luật sư đại diện. |
Anh ấy được luật sư đại diện. | |
| 5 |
The counsel for the defence and the prosecution addressed the court.
Luật sư bào chữa và luật sư công tố đã phát biểu trước tòa. |
Luật sư bào chữa và luật sư công tố đã phát biểu trước tòa. | |
| 6 |
Defence counsel and prosecuting counsel presented their arguments.
Luật sư bào chữa và luật sư công tố đã trình bày lập luận của mình. |
Luật sư bào chữa và luật sư công tố đã trình bày lập luận của mình. | |
| 7 |
The court then heard counsel for the dead woman's father.
Sau đó, tòa nghe phần trình bày của luật sư đại diện cho cha của người phụ nữ đã chết. |
Sau đó, tòa nghe phần trình bày của luật sư đại diện cho cha của người phụ nữ đã chết. | |
| 8 |
Emily doubted what he told her but kept her own counsel.
Emily nghi ngờ những gì anh ấy nói với cô nhưng vẫn giữ kín suy nghĩ của mình. |
Emily nghi ngờ những gì anh ấy nói với cô nhưng vẫn giữ kín suy nghĩ của mình. | |
| 9 |
Counsel for the prosecution questioned the witness.
Luật sư công tố đã thẩm vấn nhân chứng. |
Luật sư công tố đã thẩm vấn nhân chứng. | |
| 10 |
He instructed his counsel to file bankruptcy proceedings.
Anh ấy chỉ thị cho luật sư của mình nộp thủ tục phá sản. |
Anh ấy chỉ thị cho luật sư của mình nộp thủ tục phá sản. | |
| 11 |
He worked for the committee as legislative counsel on issues of crime policy.
Ông ấy làm việc cho ủy ban với vai trò cố vấn pháp lý về các vấn đề chính sách tội phạm. |
Ông ấy làm việc cho ủy ban với vai trò cố vấn pháp lý về các vấn đề chính sách tội phạm. | |
| 12 |
His counsel argued that he had not intended to harm the women.
Luật sư của anh ấy lập luận rằng anh ấy không có ý định làm hại những người phụ nữ đó. |
Luật sư của anh ấy lập luận rằng anh ấy không có ý định làm hại những người phụ nữ đó. | |
| 13 |
Lawyers do not usually interrupt opposing counsel during closing arguments.
Các luật sư thường không ngắt lời luật sư phía đối phương trong phần tranh luận kết thúc. |
Các luật sư thường không ngắt lời luật sư phía đối phương trong phần tranh luận kết thúc. | |
| 14 |
My solicitor will brief the senior counsel.
Luật sư của tôi sẽ cung cấp thông tin cho luật sư cấp cao. |
Luật sư của tôi sẽ cung cấp thông tin cho luật sư cấp cao. | |
| 15 |
She is general counsel for the American Bankers Association.
Cô ấy là tổng cố vấn pháp lý của Hiệp hội Ngân hàng Hoa Kỳ. |
Cô ấy là tổng cố vấn pháp lý của Hiệp hội Ngân hàng Hoa Kỳ. | |
| 16 |
She is lead counsel for the plaintiffs in the case.
Cô ấy là luật sư chính của các nguyên đơn trong vụ án. |
Cô ấy là luật sư chính của các nguyên đơn trong vụ án. | |
| 17 |
The accused was represented by a leading counsel.
Bị cáo được một luật sư hàng đầu đại diện. |
Bị cáo được một luật sư hàng đầu đại diện. | |
| 18 |
The witness was cross-examined by the prosecuting counsel.
Nhân chứng đã bị luật sư công tố thẩm vấn chéo. |
Nhân chứng đã bị luật sư công tố thẩm vấn chéo. | |
| 19 |
The counsel for the defence presented new evidence.
Luật sư bào chữa đã trình bày bằng chứng mới. |
Luật sư bào chữa đã trình bày bằng chứng mới. | |
| 20 |
Williams is the leading counsel for the victims' groups.
Williams là luật sư chính của các nhóm nạn nhân. |
Williams là luật sư chính của các nhóm nạn nhân. | |
| 21 |
He is the lead counsel in the case.
Ông ấy là luật sư chính trong vụ án. |
Ông ấy là luật sư chính trong vụ án. | |
| 22 |
They were denied legal counsel or the right to call witnesses in their defence.
Họ bị từ chối quyền có luật sư pháp lý hoặc quyền gọi nhân chứng để bào chữa. |
Họ bị từ chối quyền có luật sư pháp lý hoặc quyền gọi nhân chứng để bào chữa. |