Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

counsel là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ counsel trong tiếng Anh

counsel /ˈkaʊnsəl/
- noun : cố vấn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

counsel: Lời khuyên; luật sư

Counsel là danh từ chỉ lời khuyên mang tính chính thức hoặc nhóm luật sư; là động từ nghĩa là tư vấn.

  • She sought counsel from her mentor. (Cô ấy tìm lời khuyên từ người cố vấn.)
  • He works as legal counsel for the company. (Anh ấy làm luật sư cho công ty.)
  • The therapist counseled the couple. (Nhà trị liệu đã tư vấn cho cặp đôi.)

Bảng biến thể từ "counsel"

1 counsel
Phiên âm: /ˈkaʊnsəl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Khuyên; tư vấn Ngữ cảnh: Dùng khi đưa lời khuyên mang tính chuyên môn

Ví dụ:

She counseled him to stay calm

Cô ấy khuyên anh ta giữ bình tĩnh

2 counsel
Phiên âm: /ˈkaʊnsəl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lời khuyên; cố vấn pháp lý Ngữ cảnh: Dùng trong luật hoặc tư vấn chuyên nghiệp

Ví dụ:

He sought legal counsel

Anh ấy tìm cố vấn pháp lý

3 counselor
Phiên âm: /ˈkaʊnsələr/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cố vấn; nhà tư vấn Ngữ cảnh: Dùng cho người cung cấp lời khuyên chuyên nghiệp

Ví dụ:

She is a school counselor

Cô ấy là cố vấn học đường

4 counseling
Phiên âm: /ˈkaʊnsəlɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc tư vấn; trị liệu tâm lý Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục hoặc sức khỏe tinh thần

Ví dụ:

He needs counseling

Anh ấy cần tư vấn tâm lý

Danh sách câu ví dụ:

Listen to the counsel of your elders.

Hãy lắng nghe lời khuyên của những người lớn tuổi.

Ôn tập Lưu sổ

In the end, wiser counsels prevailed.

Cuối cùng, những lời khuyên sáng suốt hơn đã thắng thế.

Ôn tập Lưu sổ

He is there to give you counsel on all matters.

Ông ấy ở đó để cho bạn lời khuyên về mọi vấn đề.

Ôn tập Lưu sổ

He was represented by counsel.

Anh ấy được luật sư đại diện.

Ôn tập Lưu sổ

The counsel for the defence and the prosecution addressed the court.

Luật sư bào chữa và luật sư công tố đã phát biểu trước tòa.

Ôn tập Lưu sổ

Defence counsel and prosecuting counsel presented their arguments.

Luật sư bào chữa và luật sư công tố đã trình bày lập luận của mình.

Ôn tập Lưu sổ

The court then heard counsel for the dead woman's father.

Sau đó, tòa nghe phần trình bày của luật sư đại diện cho cha của người phụ nữ đã chết.

Ôn tập Lưu sổ

Emily doubted what he told her but kept her own counsel.

Emily nghi ngờ những gì anh ấy nói với cô nhưng vẫn giữ kín suy nghĩ của mình.

Ôn tập Lưu sổ

Counsel for the prosecution questioned the witness.

Luật sư công tố đã thẩm vấn nhân chứng.

Ôn tập Lưu sổ

He instructed his counsel to file bankruptcy proceedings.

Anh ấy chỉ thị cho luật sư của mình nộp thủ tục phá sản.

Ôn tập Lưu sổ

He worked for the committee as legislative counsel on issues of crime policy.

Ông ấy làm việc cho ủy ban với vai trò cố vấn pháp lý về các vấn đề chính sách tội phạm.

Ôn tập Lưu sổ

His counsel argued that he had not intended to harm the women.

Luật sư của anh ấy lập luận rằng anh ấy không có ý định làm hại những người phụ nữ đó.

Ôn tập Lưu sổ

Lawyers do not usually interrupt opposing counsel during closing arguments.

Các luật sư thường không ngắt lời luật sư phía đối phương trong phần tranh luận kết thúc.

Ôn tập Lưu sổ

My solicitor will brief the senior counsel.

Luật sư của tôi sẽ cung cấp thông tin cho luật sư cấp cao.

Ôn tập Lưu sổ

She is general counsel for the American Bankers Association.

Cô ấy là tổng cố vấn pháp lý của Hiệp hội Ngân hàng Hoa Kỳ.

Ôn tập Lưu sổ

She is lead counsel for the plaintiffs in the case.

Cô ấy là luật sư chính của các nguyên đơn trong vụ án.

Ôn tập Lưu sổ

The accused was represented by a leading counsel.

Bị cáo được một luật sư hàng đầu đại diện.

Ôn tập Lưu sổ

The witness was cross-examined by the prosecuting counsel.

Nhân chứng đã bị luật sư công tố thẩm vấn chéo.

Ôn tập Lưu sổ

The counsel for the defence presented new evidence.

Luật sư bào chữa đã trình bày bằng chứng mới.

Ôn tập Lưu sổ

Williams is the leading counsel for the victims' groups.

Williams là luật sư chính của các nhóm nạn nhân.

Ôn tập Lưu sổ

He is the lead counsel in the case.

Ông ấy là luật sư chính trong vụ án.

Ôn tập Lưu sổ

They were denied legal counsel or the right to call witnesses in their defence.

Họ bị từ chối quyền có luật sư pháp lý hoặc quyền gọi nhân chứng để bào chữa.

Ôn tập Lưu sổ