corridor: Hành lang
Corridor là danh từ chỉ lối đi hẹp nối các phòng trong tòa nhà.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
corridor
|
Phiên âm: /ˈkɒrɪdɔːr/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hành lang | Ngữ cảnh: Dùng mô tả lối đi trong tòa nhà |
Ví dụ: The corridor was empty
Hành lang trống vắng |
Hành lang trống vắng |
| 2 |
2
corridors
|
Phiên âm: /ˈkɒrɪdɔːrz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các hành lang | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về nhiều lối đi trong tòa nhà |
Ví dụ: The school has long corridors
Trường học có nhiều hành lang dài |
Trường học có nhiều hành lang dài |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
His room is along the corridor.
Phòng của anh ấy nằm dọc theo hành lang. |
Phòng của anh ấy nằm dọc theo hành lang. | |
| 2 |
The electronics industry is growing in the M4 corridor.
Ngành công nghiệp điện tử đang phát triển trong hành lang M4. |
Ngành công nghiệp điện tử đang phát triển trong hành lang M4. | |
| 3 |
There was a now-submerged land corridor between northern Africa and southern Europe.
Từng có một hành lang đất liền nay đã bị ngập giữa Bắc Phi và Nam Âu. |
Từng có một hành lang đất liền nay đã bị ngập giữa Bắc Phi và Nam Âu. | |
| 4 |
It was interesting to walk the corridors of my old school.
Thật thú vị khi đi dọc các hành lang của ngôi trường cũ của tôi. |
Thật thú vị khi đi dọc các hành lang của ngôi trường cũ của tôi. | |
| 5 |
Portraits line the corridors of the palace.
Những bức chân dung được treo dọc các hành lang của cung điện. |
Những bức chân dung được treo dọc các hành lang của cung điện. | |
| 6 |
She led us through a maze of hotel corridors to our room.
Cô ấy dẫn chúng tôi qua một mê cung hành lang khách sạn đến phòng của chúng tôi. |
Cô ấy dẫn chúng tôi qua một mê cung hành lang khách sạn đến phòng của chúng tôi. | |
| 7 |
The corridor links the old part of the hospital with the new.
Hành lang này nối khu cũ của bệnh viện với khu mới. |
Hành lang này nối khu cũ của bệnh viện với khu mới. | |
| 8 |
The corridor runs down the middle of the building.
Hành lang chạy dọc giữa tòa nhà. |
Hành lang chạy dọc giữa tòa nhà. | |
| 9 |
The office is just down the corridor on the left.
Văn phòng ở ngay cuối hành lang bên trái. |
Văn phòng ở ngay cuối hành lang bên trái. | |
| 10 |
This is a corridor that leads to the kitchen.
Đây là hành lang dẫn đến nhà bếp. |
Đây là hành lang dẫn đến nhà bếp. | |
| 11 |
The labyrinthine corridors of the building were hard to navigate.
Những hành lang chằng chịt như mê cung của tòa nhà rất khó đi. |
Những hành lang chằng chịt như mê cung của tòa nhà rất khó đi. | |
| 12 |
Go along the corridor, turn left, and you'll see his office in front of you.
Đi dọc hành lang, rẽ trái, và bạn sẽ thấy văn phòng của anh ấy trước mặt. |
Đi dọc hành lang, rẽ trái, và bạn sẽ thấy văn phòng của anh ấy trước mặt. |