correctly: Đúng; chính xác
Correctly là trạng từ chỉ hành động được thực hiện một cách chính xác, không sai.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
correction
|
Phiên âm: /kəˈrekʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự sửa chữa | Ngữ cảnh: Dùng khi điều chỉnh lỗi trong bài viết hoặc hành động |
Ví dụ: The teacher made several corrections
Giáo viên đã sửa nhiều lỗi |
Giáo viên đã sửa nhiều lỗi |
| 2 |
2
correct
|
Phiên âm: /kəˈrekt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Sửa; chỉnh cho đúng | Ngữ cảnh: Dùng khi sửa lỗi hoặc điều chỉnh thông tin |
Ví dụ: She corrected the mistake
Cô ấy đã sửa lỗi |
Cô ấy đã sửa lỗi |
| 3 |
3
correct
|
Phiên âm: /kəˈrekt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đúng; chính xác | Ngữ cảnh: Dùng mô tả đáp án hoặc dữ liệu chính xác |
Ví dụ: Your answer is correct
Câu trả lời của bạn đúng |
Câu trả lời của bạn đúng |
| 4 |
4
correctly
|
Phiên âm: /kəˈrektli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách chính xác | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành động được thực hiện đúng quy chuẩn |
Ví dụ: He answered correctly
Anh ấy trả lời chính xác |
Anh ấy trả lời chính xác |
| 5 |
5
corrective
|
Phiên âm: /kəˈrektɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính sửa chữa | Ngữ cảnh: Dùng cho biện pháp điều chỉnh, khắc phục |
Ví dụ: They took corrective action
Họ thực hiện biện pháp khắc phục |
Họ thực hiện biện pháp khắc phục |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Have you spelled it correctly?
Bạn đã đánh vần nó đúng chưa? |
Bạn đã đánh vần nó đúng chưa? | |
| 2 |
Students correctly identified 16 tree species found on their study sites.
Sinh viên đã xác định chính xác 16 loài cây được tìm thấy tại các điểm nghiên cứu của họ. |
Sinh viên đã xác định chính xác 16 loài cây được tìm thấy tại các điểm nghiên cứu của họ. | |
| 3 |
If I remember correctly, he was still the prime minister at that point.
Nếu tôi nhớ đúng, lúc đó ông ấy vẫn là thủ tướng. |
Nếu tôi nhớ đúng, lúc đó ông ấy vẫn là thủ tướng. | |
| 4 |
They reasoned, correctly, that she was away for the weekend.
Họ suy luận đúng rằng cô ấy đi vắng vào cuối tuần. |
Họ suy luận đúng rằng cô ấy đi vắng vào cuối tuần. | |
| 5 |
When correctly applied, fake tan is difficult to tell from the real thing.
Khi được sử dụng đúng cách, kem nhuộm da giả rất khó phân biệt với làn da rám nắng thật. |
Khi được sử dụng đúng cách, kem nhuộm da giả rất khó phân biệt với làn da rám nắng thật. | |
| 6 |
He was looking correctly grave.
Anh ấy trông nghiêm trang đúng mực. |
Anh ấy trông nghiêm trang đúng mực. |