abide by: Tuân thủ
Abide by là cụm động từ chỉ việc tuân theo luật lệ, quy định hoặc thỏa thuận.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
abide by
|
Phiên âm: /əˈbaɪd baɪ/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Tuân theo | Ngữ cảnh: Dùng khi làm theo luật/quy định |
Ví dụ: You must abide by the rules
Bạn phải tuân theo các quy định |
Bạn phải tuân theo các quy định |
| 2 |
2
abided by
|
Phiên âm: /əˈbaɪdɪd baɪ/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã tuân theo | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ |
Ví dụ: He abided by the agreement
Anh ấy đã tuân theo thỏa thuận |
Anh ấy đã tuân theo thỏa thuận |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||