September: Tháng Chín
September là danh từ chỉ tháng thứ chín trong năm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
September
|
Phiên âm: /sepˈtembə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tháng Chín | Ngữ cảnh: Tháng thứ 9 trong năm |
Ví dụ: School starts in September
Trường học bắt đầu vào tháng 9 |
Trường học bắt đầu vào tháng 9 |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She was born in September.
Cô sinh vào tháng Chín. |
Cô sinh vào tháng Chín. | |
| 2 |
The meeting is on the fifth of September/September the fifth.
Cuộc họp diễn ra vào ngày thứ năm của tháng Chín / ngày thứ năm của tháng Chín. |
Cuộc họp diễn ra vào ngày thứ năm của tháng Chín / ngày thứ năm của tháng Chín. | |
| 3 |
The meeting is on September fifth.
Cuộc họp diễn ra vào ngày 5 tháng 9. |
Cuộc họp diễn ra vào ngày 5 tháng 9. | |
| 4 |
We went to Japan last September.
Chúng tôi đã đến Nhật Bản vào tháng 9 năm ngoái. |
Chúng tôi đã đến Nhật Bản vào tháng 9 năm ngoái. | |
| 5 |
I arrived at the end of September.
Tôi đến vào cuối tháng Chín. |
Tôi đến vào cuối tháng Chín. | |
| 6 |
last September's election
cuộc bầu cử tháng 9 năm ngoái |
cuộc bầu cử tháng 9 năm ngoái | |
| 7 |
the September issue of the magazine
số tháng 9 của tạp chí |
số tháng 9 của tạp chí | |
| 8 |
last September's election
cuộc bầu cử tháng 9 năm ngoái |
cuộc bầu cử tháng 9 năm ngoái |