Persian: Người Ba Tư; thuộc Ba Tư
Persian là danh từ chỉ người từ Iran cổ đại hoặc thuộc nền văn hóa, ngôn ngữ Ba Tư; cũng là tính từ mô tả sự liên quan đến Ba Tư.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
Persian
|
Phiên âm: /ˈpɜːrʒən/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc Ba Tư | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả ngôn ngữ, văn hóa, con người Ba Tư |
Ví dụ: Persian culture is ancient and rich
Văn hóa Ba Tư rất cổ xưa và phong phú |
Văn hóa Ba Tư rất cổ xưa và phong phú |
| 2 |
2
Persian
|
Phiên âm: /ˈpɜːrʒən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người Ba Tư; tiếng Ba Tư | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ dân tộc hoặc ngôn ngữ |
Ví dụ: She speaks Persian fluently
Cô ấy nói tiếng Ba Tư trôi chảy |
Cô ấy nói tiếng Ba Tư trôi chảy |
| 3 |
3
Persia
|
Phiên âm: /ˈpɜːrʒə/ | Loại từ: Danh từ riêng | Nghĩa: Ba Tư (tên cổ của Iran) | Ngữ cảnh: Dùng trong lịch sử |
Ví dụ: Persia was a powerful empire
Ba Tư từng là một đế chế hùng mạnh |
Ba Tư từng là một đế chế hùng mạnh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||