Indian: Người Ấn Độ; thuộc về Ấn Độ
Indian là danh từ chỉ người đến từ Ấn Độ hoặc tính từ chỉ liên quan đến Ấn Độ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
Indian
|
Phiên âm: /ˈɪndiən/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Người Ấn Độ; thuộc Ấn Độ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quốc tịch, dân tộc hoặc văn hóa |
Ví dụ: Indian culture is diverse
Văn hóa Ấn Độ rất đa dạng |
Văn hóa Ấn Độ rất đa dạng |
| 2 |
2
India
|
Phiên âm: /ˈɪndɪə/ | Loại từ: Danh từ riêng | Nghĩa: Ấn Độ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quốc gia |
Ví dụ: India has a large population
Ấn Độ có dân số lớn |
Ấn Độ có dân số lớn |
| 3 |
3
Indian-born
|
Phiên âm: /ˈɪndiən bɔːn/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Sinh ra tại Ấn Độ | Ngữ cảnh: Dùng trong tiểu sử |
Ví dụ: An Indian-born scientist won awards
Một nhà khoa học sinh tại Ấn Độ giành giải thưởng |
Một nhà khoa học sinh tại Ấn Độ giành giải thưởng |
| 4 |
4
Indianness
|
Phiên âm: /ˈɪndiənnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bản sắc Ấn Độ | Ngữ cảnh: Dùng trong nghiên cứu văn hóa |
Ví dụ: Indianness is reflected in art
Bản sắc Ấn Độ thể hiện trong nghệ thuật |
Bản sắc Ấn Độ thể hiện trong nghệ thuật |