German: Người Đức; tiếng Đức; thuộc về nước Đức
German là tính từ chỉ những gì liên quan đến nước Đức; là danh từ chỉ người Đức hoặc tiếng Đức.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
German
|
Phiên âm: /ˈdʒɜːmən/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc Đức; tiếng Đức | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quốc tịch/ngôn ngữ |
Ví dụ: German culture is rich
Văn hóa Đức phong phú |
Văn hóa Đức phong phú |
| 2 |
2
German
|
Phiên âm: /ˈdʒɜːmən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người Đức; tiếng Đức | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người hoặc ngôn ngữ |
Ví dụ: She speaks German well
Cô ấy nói tiếng Đức tốt |
Cô ấy nói tiếng Đức tốt |
| 3 |
3
Germany
|
Phiên âm: /ˈdʒɜːməni/ | Loại từ: Danh từ riêng | Nghĩa: Nước Đức | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quốc gia |
Ví dụ: Germany is in Europe
Đức nằm ở châu Âu |
Đức nằm ở châu Âu |
| 4 |
4
Germanic
|
Phiên âm: /dʒɜːˈmænɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc ngữ hệ German | Ngữ cảnh: Dùng trong ngôn ngữ học |
Ví dụ: Germanic languages spread widely
Các ngôn ngữ German lan rộng |
Các ngôn ngữ German lan rộng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||