European: Người châu Âu; thuộc châu Âu
European là tính từ chỉ sự liên quan đến châu Âu; là danh từ chỉ người đến từ châu Âu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
Europe
|
Phiên âm: /ˈjʊərəp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Châu Âu | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ châu lục |
Ví dụ: Europe has a long history
Châu Âu có lịch sử lâu đời |
Châu Âu có lịch sử lâu đời |
| 2 |
2
European
|
Phiên âm: /ˌjʊərəˈpiːən/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc châu Âu | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả nguồn gốc/khu vực |
Ví dụ: European culture is diverse
Văn hóa châu Âu rất đa dạng |
Văn hóa châu Âu rất đa dạng |
| 3 |
3
European
|
Phiên âm: /ˌjʊərəˈpiːən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người châu Âu | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cư dân châu Âu |
Ví dụ: Europeans value tradition
Người châu Âu coi trọng truyền thống |
Người châu Âu coi trọng truyền thống |
| 4 |
4
Europeanize
|
Phiên âm: /ˌjʊərəˈpiːənaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Âu hóa | Ngữ cảnh: Dùng trong lịch sử/xã hội |
Ví dụ: The city was Europeanized
Thành phố đã bị Âu hóa |
Thành phố đã bị Âu hóa |