| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Nguồn | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| 1 |
It takes a lot of thought and effort and downright determination to be agreeable. Cần rất nhiều suy nghĩ, nỗ lực và quyết tâm tuyệt đối để trở nên dễ chịu. sentencedict Bookmark |
Cần rất nhiều suy nghĩ, nỗ lực và quyết tâm tuyệt đối để trở nên dễ chịu. | sentencedict | Bookmark |
| 2 |
A new computer system entails a lot of re-training. Một hệ thống máy tính mới đòi hỏi rất nhiều sự đào tạo lại. sentencedict Bookmark |
Một hệ thống máy tính mới đòi hỏi rất nhiều sự đào tạo lại. | sentencedict | Bookmark |
| 3 |
She has a lot of correspondence to deal with. Cô ấy có rất nhiều thư từ cần giải quyết. sentencedict Bookmark |
Cô ấy có rất nhiều thư từ cần giải quyết. | sentencedict | Bookmark |
| 4 |
He owes a lot of money to Mr. Smith. Anh ấy nợ rất nhiều tiền của ông Smith. sentencedict Bookmark |
Anh ấy nợ rất nhiều tiền của ông Smith. | sentencedict | Bookmark |
| 5 |
The farmer grows a lot of wheat. Nông dân trồng rất nhiều lúa mì. sentencedict Bookmark |
Nông dân trồng rất nhiều lúa mì. | sentencedict | Bookmark |
| 6 |
There was a lot of mud on the ground. Có rất nhiều bùn trên mặt đất. sentencedict Bookmark |
Có rất nhiều bùn trên mặt đất. | sentencedict | Bookmark |
| 7 |
I have a lot of free time today. Hôm nay tôi có rất nhiều thời gian rảnh. sentencedict Bookmark |
Hôm nay tôi có rất nhiều thời gian rảnh. | sentencedict | Bookmark |
| 8 |
You have a lot of nerve. Bạn thật sự rất can đảm. sentencedict Bookmark |
Bạn thật sự rất can đảm. | sentencedict | Bookmark |
| 9 |
He's broken a lot of girls' hearts. Anh ấy đã làm tan vỡ trái tim của rất nhiều cô gái. sentencedict Bookmark |
Anh ấy đã làm tan vỡ trái tim của rất nhiều cô gái. | sentencedict | Bookmark |
| 10 |
There's a lot of storage space in the loft. Có rất nhiều không gian lưu trữ trên gác mái. sentencedict Bookmark |
Có rất nhiều không gian lưu trữ trên gác mái. | sentencedict | Bookmark |
| 11 |
The designer came in for a lot of criticism. Nhà thiết kế đã nhận được rất nhiều chỉ trích. sentencedict Bookmark |
Nhà thiết kế đã nhận được rất nhiều chỉ trích. | sentencedict | Bookmark |
| 12 |
Badly fed children suffer a lot of minor illnesses. Những đứa trẻ bị thiếu ăn mắc phải rất nhiều bệnh nhỏ. sentencedict Bookmark |
Những đứa trẻ bị thiếu ăn mắc phải rất nhiều bệnh nhỏ. | sentencedict | Bookmark |
| 13 |
My father has a lot of worries. Bố tôi có rất nhiều lo lắng. sentencedict Bookmark |
Bố tôi có rất nhiều lo lắng. | sentencedict | Bookmark |
| 14 |
He makes a lot of money selling clothes. Anh ấy kiếm được rất nhiều tiền từ việc bán quần áo. sentencedict Bookmark |
Anh ấy kiếm được rất nhiều tiền từ việc bán quần áo. | sentencedict | Bookmark |
| 15 |
He knows a lot of people. Anh ấy biết rất nhiều người. sentencedict Bookmark |
Anh ấy biết rất nhiều người. | sentencedict | Bookmark |
| 16 |
The store has a lot of regular customers. Cửa hàng có rất nhiều khách hàng thường xuyên. sentencedict Bookmark |
Cửa hàng có rất nhiều khách hàng thường xuyên. | sentencedict | Bookmark |
| 17 |
The program would generate a lot of new jobs. Chương trình này sẽ tạo ra rất nhiều công việc mới. sentencedict Bookmark |
Chương trình này sẽ tạo ra rất nhiều công việc mới. | sentencedict | Bookmark |
| 18 |
My country has a lot of mountains... Đất nước tôi có rất nhiều núi... sentencedict Bookmark |
Đất nước tôi có rất nhiều núi... | sentencedict | Bookmark |
| 19 |
We have a lot of superstitions about animals. Chúng ta có rất nhiều tín ngưỡng dân gian về động vật. sentencedict Bookmark |
Chúng ta có rất nhiều tín ngưỡng dân gian về động vật. | sentencedict | Bookmark |
| 20 |
The job involves a lot of entertaining. Công việc này liên quan đến rất nhiều hoạt động giải trí. sentencedict Bookmark |
Công việc này liên quan đến rất nhiều hoạt động giải trí. | sentencedict | Bookmark |
| 21 |
She asked a lot of embarrassing questions. Cô ấy đã hỏi rất nhiều câu hỏi gây khó xử. sentencedict Bookmark |
Cô ấy đã hỏi rất nhiều câu hỏi gây khó xử. | sentencedict | Bookmark |
| 22 |
He runs a lot of business. Anh ấy điều hành rất nhiều doanh nghiệp. sentencedict Bookmark |
Anh ấy điều hành rất nhiều doanh nghiệp. | sentencedict | Bookmark |
| 23 |
That's just a lot of blah. Đó chỉ là những lời nói vô nghĩa. sentencedict Bookmark |
Đó chỉ là những lời nói vô nghĩa. | sentencedict | Bookmark |
| 24 |
Chris dates a lot of women. Chris hẹn hò với rất nhiều phụ nữ. sentencedict Bookmark |
Chris hẹn hò với rất nhiều phụ nữ. | sentencedict | Bookmark |
| 25 |
He says a lot of weird things. Anh ấy nói rất nhiều điều kỳ lạ. sentencedict Bookmark |
Anh ấy nói rất nhiều điều kỳ lạ. | sentencedict | Bookmark |
| 26 |
There's a lot of danger in rock climbing. Có rất nhiều nguy hiểm trong việc leo núi. sentencedict Bookmark |
Có rất nhiều nguy hiểm trong việc leo núi. | sentencedict | Bookmark |
| 27 |
He has a hell of a lot of money. Anh ấy có rất nhiều tiền. sentencedict Bookmark |
Anh ấy có rất nhiều tiền. | sentencedict | Bookmark |
| 28 |
There's a lot of sense in what she says. Những gì cô ấy nói rất có lý. sentencedict Bookmark |
Những gì cô ấy nói rất có lý. | sentencedict | Bookmark |