| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Nguồn | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| 1 |
From a little spark may burst a mighty flame. Từ một tia lửa nhỏ có thể bùng lên một ngọn lửa lớn. sentencedict Bookmark |
Từ một tia lửa nhỏ có thể bùng lên một ngọn lửa lớn. | sentencedict | Bookmark |
| 2 |
Many a little makes a mickle. Nhiều thứ nhỏ sẽ tạo thành thứ lớn. sentencedict Bookmark |
Nhiều thứ nhỏ sẽ tạo thành thứ lớn. | sentencedict | Bookmark |
| 3 |
Into every life a little rain must fall. Trong cuộc sống của mỗi người, sẽ có lúc mưa rơi. sentencedict Bookmark |
Trong cuộc sống của mỗi người, sẽ có lúc mưa rơi. | sentencedict | Bookmark |
| 4 |
A little wind kindles, much puts out the fire. Một chút gió thổi lên, nhưng nhiều gió lại dập tắt ngọn lửa. sentencedict Bookmark |
Một chút gió thổi lên, nhưng nhiều gió lại dập tắt ngọn lửa. | sentencedict | Bookmark |
| 5 |
The world is but a little place, after all. Thế giới này rốt cuộc cũng chỉ là một nơi nhỏ bé. sentencedict Bookmark |
Thế giới này rốt cuộc cũng chỉ là một nơi nhỏ bé. | sentencedict | Bookmark |
| 6 |
Better a little fire to warm us, than a great one to burn us. Một ngọn lửa nhỏ để sưởi ấm chúng ta còn tốt hơn một ngọn lửa lớn để thiêu cháy chúng ta. sentencedict Bookmark |
Một ngọn lửa nhỏ để sưởi ấm chúng ta còn tốt hơn một ngọn lửa lớn để thiêu cháy chúng ta. | sentencedict | Bookmark |
| 7 |
Seeing him, she seemed to brighten a little. Thấy anh ấy, cô ấy có vẻ tươi sáng hơn một chút. sentencedict Bookmark |
Thấy anh ấy, cô ấy có vẻ tươi sáng hơn một chút. | sentencedict | Bookmark |
| 8 |
His remarks irritated me a little. Những lời nhận xét của anh ấy làm tôi hơi khó chịu. sentencedict Bookmark |
Những lời nhận xét của anh ấy làm tôi hơi khó chịu. | sentencedict | Bookmark |
| 9 |
She does now and then hector a little. Cô ấy đôi khi có vẻ hơi bạo lực một chút. sentencedict Bookmark |
Cô ấy đôi khi có vẻ hơi bạo lực một chút. | sentencedict | Bookmark |
| 10 |
Can't you stay a little longer? Bạn không thể ở lại lâu hơn một chút sao? sentencedict Bookmark |
Bạn không thể ở lại lâu hơn một chút sao? | sentencedict | Bookmark |
| 11 |
He made much of such a little matter. Anh ta đã làm to chuyện một việc nhỏ như vậy. sentencedict Bookmark |
Anh ta đã làm to chuyện một việc nhỏ như vậy. | sentencedict | Bookmark |
| 12 |
Would you explain yourself a little? Bạn có thể giải thích một chút không? sentencedict Bookmark |
Bạn có thể giải thích một chút không? | sentencedict | Bookmark |
| 13 |
The lady was kissing a little lap dog. Cô ấy đang hôn một chú chó nhỏ. sentencedict Bookmark |
Cô ấy đang hôn một chú chó nhỏ. | sentencedict | Bookmark |
| 14 |
A man knows his companion in a long journey and a little inn. Một người đàn ông hiểu rõ bạn đồng hành của mình trong một cuộc hành trình dài và một quán trọ nhỏ. sentencedict Bookmark |
Một người đàn ông hiểu rõ bạn đồng hành của mình trong một cuộc hành trình dài và một quán trọ nhỏ. | sentencedict | Bookmark |
| 15 |
A little body often harbors a great soul. Một thân hình nhỏ bé thường chứa đựng một tâm hồn lớn. sentencedict Bookmark |
Một thân hình nhỏ bé thường chứa đựng một tâm hồn lớn. | sentencedict | Bookmark |
| 16 |
A little leak will sink a great ship. Một lỗ rò nhỏ cũng có thể làm chìm một con tàu lớn. sentencedict Bookmark |
Một lỗ rò nhỏ cũng có thể làm chìm một con tàu lớn. | sentencedict | Bookmark |
| 17 |
A little labor brings much health. Lao động một chút mang lại nhiều sức khỏe. sentencedict Bookmark |
Lao động một chút mang lại nhiều sức khỏe. | sentencedict | Bookmark |
| 18 |
A little credulity helps one get through life very smoothly. Một chút cả tin giúp con người đi qua cuộc sống dễ dàng hơn. sentencedict Bookmark |
Một chút cả tin giúp con người đi qua cuộc sống dễ dàng hơn. | sentencedict | Bookmark |